Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Bài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 22 trang Loan Niệm 09/09/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Bài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 1. CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5
 Trường: ................................ Giáo viên: ................................
 Môn học: Toán Lớp: 1........ Năm học: 2026–2027
 Tuần: ........ Số tiết: 03 (tiết 1/3) Thời lượng: 35 phút
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 (Sách học sinh Toán 1 – Kết nối tri thức với cuộc sống, Tập một, trang 8 – 9)
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Kiến thức, kĩ năng
– Đếm được số lượng đồ vật trong nhóm có từ 0 đến 5 đồ vật; nêu đúng kết quả đếm.
– Đọc được các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 và nói được cách đọc bằng lời: không, một, hai, ba, bốn, năm.
– Viết được các số từ 0 đến 5 trong ô li, viết đúng chiều theo mũi tên hướng dẫn trong sách.
– Nhận ra được số 0 ứng với trường hợp không có đồ vật nào.
– Điền được số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số từ 0 đến 5.
1.2. Năng lực chung
– Tự chủ và tự học: tự đếm lại một lần nữa để kiểm tra kết quả của mình trước khi nêu.
– Giao tiếp và hợp tác: nói kết quả đếm cho bạn cùng bàn nghe; nghe bạn nói rồi mới nêu ý kiến.
– Giải quyết vấn đề và sáng tạo: nghĩ được cách đếm không bị sót và không bị trùng, ví dụ chỉ tay 
 lần lượt từ trái sang phải.
1.3. Phẩm chất
– Chăm chỉ: tham gia đủ các lượt đếm, đọc và viết số.
– Trung thực: nói đúng kết quả mình đếm được, đếm lại khi thấy chưa chắc.
– Trách nhiệm: giữ vở sạch, viết số vào đúng ô li.
1.4. Năng lực số và giáo dục AI được tích hợp trong tiết
– Năng lực số – [CB1.1.1] (Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số): trong một bức 
 tranh do giáo viên chiếu lên, học sinh tìm và chỉ đúng nhóm đồ vật mà giáo viên nêu, phù hợp mức 
 Cơ bản 1 (lớp 1 – 3), thực hiện với sự hướng dẫn của giáo viên.
– Giáo dục AI – [1.D1.1] (Nhận diện và hình thành giải pháp): học sinh nêu được một ví dụ về việc 
 máy thông minh “học” nhận biết đồ vật nhờ những bức ảnh do con người đưa cho, ví dụ học nhận 
 biết con cá, quả táo.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
– Giáo viên: Sách giáo viên Toán 1 trang 17 – 18; trang 8 – 9 phóng to hoặc trình chiếu; các mô hình 
 con cá và khối vuông trong bộ đồ dùng; thẻ số từ 0 đến 5; một con xúc xắc; máy tính, ti vi hoặc máy 
 chiếu nếu lớp có.
– Học sinh: Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 8 – 9; vở ô li, bút chì; bộ đồ dùng học Toán 1 (que 
 tính, khối vuông, thẻ số).
– Học liệu cho phần tích hợp năng lực số và giáo dục AI: một bức tranh có nhiều nhóm đồ vật do 
 giáo viên chuẩn bị để chiếu lên, và ba bức ảnh con cá khác nhau dùng làm ví dụ về việc máy “học” 
 1 Biên soạn: Lop1.vn 
 từ ảnh. Học sinh chỉ quan sát và chỉ tay, không thao tác với thiết bị hay công cụ AI, không cần tài 
 khoản cá nhân, không dùng thông tin thật của học sinh.
– Phương án khi thiếu thiết bị hoặc kết nối: dùng tranh giấy phóng to và ảnh in thay cho trình chiếu. 
 Nhiệm vụ và minh chứng của tiết học giữ nguyên.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Cách đánh giá dùng chung cho cả tiết: đánh giá thường xuyên chủ yếu bằng nhận xét trong quá 
 trình học, theo Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT. Mỗi hoạt động chỉ thu một minh chứng tương 
 xứng với mục tiêu của nó; không cho điểm, không so sánh học sinh này với học sinh khác. Học 
 sinh được tự nhận xét và nhận xét bạn trước khi giáo viên chốt.
 HOẠT ĐỘNG 1. MỞ ĐẦU (4 phút)
 Mục tiêu: gợi lại việc đếm bằng đồ vật thật và dẫn vào bài học về các số từ 0 đến 5.
 – Chào lớp; cho học sinh lấy bộ đồ dùng và vở – Lấy sách, vở và bộ đồ dùng ra bàn.
 ra bàn. – Đếm và trả lời số que tính cô giơ lên.
 – Giơ lần lượt 1 que tính, rồi 2 que tính, rồi 3 – Mở sách trang 8, nhắc lại tên bài học.
 que tính và hỏi: cô có mấy que tính?
 – Cho học sinh mở sách trang 8 và nói: hôm 
 nay lớp mình học Bài 1 – Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5.
 Sản phẩm học tập: học sinh đếm và nói đúng số que tính trong ba lần giáo viên giơ lên.
 Đánh giá: giáo viên nghe câu trả lời của cả lớp và nhận xét bằng lời.
 HOẠT ĐỘNG 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (13 phút)
 Khám phá – Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
 Mục tiêu: học sinh nhận ra số lượng, nhận mặt số và đọc được các số từ 0 đến 5.
 Tranh Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 8 – phần Khám phá, các số 1, 2, 3
 2 Biên soạn: Lop1.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Tranh Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 8 – phần Khám phá, các số 4, 5 và số 0
 – Chỉ vào bức tranh đầu tiên và hỏi: trong bể – Quan sát tranh, đếm số cá và số khối vuông 
 có bao nhiêu con cá? Sau đó giới thiệu: Trong theo giáo viên.
 bể có một con cá. Có một khối vuông. Viết số 1 – Đếm thành tiếng “một, hai ” khi cô chỉ vào 
 lên bảng. từng con cá.
 – Sang tranh thứ hai: chỉ vào con cá thứ nhất và – Đọc số vừa viết trên bảng và nhắc lại cách 
 đếm “một”, chỉ con cá thứ hai và đếm “hai”, rồi đọc: một, hai, ba, bốn, năm.
 giới thiệu Trong bể có hai con cá. Đếm khối 
 vuông tương tự và viết số 2 lên bảng.
 – Làm đúng cách đó với các tranh còn lại để có 
 các số 3, 4, 5; mỗi lần đều đếm thành tiếng rồi 
 mới viết số.
 – Với bức tranh cuối cùng, hỏi: trong bể có – Trả lời hai câu hỏi về bức tranh cuối và nhắc 
 con cá nào không? Có khối vuông nào lại: không có con cá nào.
 không? Sau đó giới thiệu: Trong bể không có – Đọc dãy số 0, 1, 2, 3, 4, 5 cùng cả lớp.
 con cá nào. Không có khối vuông nào. Viết số 
 – Giơ đúng thẻ số khi nghe cô đọc.
 0 lên bảng.
 – Cho cả lớp đọc lại dãy số 0, 1, 2, 3, 4, 5 hai 
 lượt, vừa đọc vừa chỉ tay vào số trên bảng.
 – Cho học sinh lấy thẻ số trong bộ đồ dùng, giơ 
 đúng thẻ khi cô đọc một số bất kì.
 – Dự kiến khó khăn: học sinh khó hình dung số 
 0. Lấy một chiếc hộp rỗng và hỏi “trong hộp có 
 mấy viên bi?” để các em thấy 0 là không có gì.
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_1_bai_1_cac_so_0_1_2_3_4_5_nam_hoc_202.docx