Giáo án Lớp 4 - Chương trình cả năm - Năm học 2013-2014

Giáo án Lớp 4 - Chương trình cả năm - Năm học 2013-2014

I Mục tiêu :

- Nêu đ­ược một số biểu hiện của trung thực trong học tập.

- Biết đ­ược: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đ­ợc mọi ng­ời yêu mến.

- Hiểu đ­ợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh.

- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập. Biết quý trọng những bạn trung thực và không

bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập.

II, Đồ dùng dạy học :

-GV các mẫu chuyện tấm gương về sự trung thực trong học tập.

HS SGK

pdf 874 trang Đào Hạnh 08/04/2024 1310
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 4 - Chương trình cả năm - Năm học 2013-2014", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
Tuần 1:
Thứ 2 ngày thỏng 9 năm 2013
Tiết 1: Đạo Đức: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( Tiết1 )
I Mục tiờu :
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến.
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh.
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập. Biết quý trọng những bạn trung thực và không
bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập.
II, Đồ dựng dạy học :
-GV cỏc mẫu chuyện tấm gương về sự trung thực trong học tập.
HS SGK
III, Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ GIÁO VIấN T.gian HĐ HỌC SINH
HĐ1 : Xử lý tỡnh huống.
-Một số cỏch giải quyết của bạn Long:
+ Mượn tranh ảnh của bạn đẻ đưa cụ
giỏo xem.
+ Núi dối cụ là đó sưu tầm nhưng quờn ở
nhà.
+Nhận lỗi và hứa với cụ sẽ sưu tập nộp
sau.
H -Nếu là Long em sẽ làm thế nào?
- GV kết luận như SGV.
HĐ 2: Làm việc cá nhân ( BT1).
- GV nêu yêu cầu của BT1.
- GV kết luận:
HĐ 3 : Thảo luận nhúm BT2
Nờu yờu cầu bài tập.
-Quy ướccỏch tỏ thỏi độ.
Nờu từng ý kiến b, c là đỳng.
HĐ 4: Củng cố dặn dò : cỏc nhúm chuẩn
bị tiểu phẩm
- GV nhận xét tiết học.
19phỳt
7 phút
8 phỳt
3 phút
Học sinh xem SGK và đọc nội dung.
Tỡnh huống:
- Liệt kờ cỏc cỏch giải quyết cú thể của bạn
Long trong tỡnh huống.
Thảo luận nhúm đụi.
-Đại diện nhúm trỡnh bày.
- Đọc ghi nhớ.
- Học sinh làm việc cá nhân.
- HS trình bày ý kiến, chất vấn lẫn
nhau.
- HS khác nhận xét bổ sung.
- Lựa chọn và đưa tay đẻ tỏ thỏi độ.
Lớp trao đổi bổ sung.
-Hai HS đọc ghi nhớ SGK.
Sưu tập cỏc mẫu chuyện về trung
thực trong học tập.
- HS chuẩn bị tiết sau.
Tiết 2: Toỏn :
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
ễN TẬP CÁC số đến 100000
I Mục tiờu :
- Đọc, viết được cỏc số đến 1000 000.
- Biết phân tớch cấu tạo số.
II . Đồ dựng dạy học
III. Cỏc hoạt động dạy học
H Đ của GV T.gian H Đ của HS
A. Giới thiệu :
HĐ 1 ễn tập cỏch đọc viết số.
Viết: 83251
Viết bảng : 83001;80201 ; 80001
- Gọi HS đọc.
Yờu cầu học sinh nờu cỏc số:
trũn trăm
trũn nghỡn
Trũn chục nghỡn
HĐ 2: Thực hành
Bài1:- GV yêu học sinh độc lập làm
bài.
- GV cùng HS chữa bài.
Bài 2:Nờu yờu cầu
- GV tổ chức chữa bài.
Bài 3 :Nờu yờu cầu của bài tập.
- GV phân tích mẫu .
- GV đi giúp đỡ học sinh yếu làm
bài.
Bài 4 :
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV thu chấm một số bài
- Nhận xột nờu kết quả đỳng .
4) Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau tiếp theo.
4 phỳt
34 phỳt
3phỳt
-Đọc số
- Nờu rừ chữ số :
hàng đơn vị
hàng chục
hàng trăm
hàng nghỡn
hàng chục nghỡn
Đọc cỏc số
-Nờu quan hệ giữa hai hàng liền kề
-Nhiều em
-Cỏ nhõn
1HS đọc yêu cầu của bài tập.
-HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm.
- HS kẻ bảng và tự làm vào vở ô li.
- 1HS lên bảng làm , cả lớp nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
Mẫu : 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
Tương tự HS làm các bài còn lại.
- 2 HS lên bảng làm , cả lớp nhận xét
chữa bài.
-Tớnh chu vi cỏc hỡnh.
- HS tự làm bài
- HS chữa lại bài nếu làm sai.
- HS nhắc lại nội dung bài học
Tiết 3: Tập đọc:
DẾMẩN BấNH VỰC Kẻ YẾU
(Theo Tụ Hoài )
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
I / Mục tiờu :
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà
Trò, Dế Mèn ).
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu.
Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nhgiã hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết
nhận xét về một nhân vật trong bài. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
II :Đồ dựng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ của GV T.gian
45’
H Đ của HS
A.Giới thiệu chung :
5chủ điểm của sỏch giỏo khoa Tiếng Việt 4
tập 1.
B Bài mới
1, Giới thiệu chủ điểm bài học
- Treo tranh
2 Hướng dẫn luyện đọc tỡm hiểu bài
Hoạt động1: Luyện đọc
GV phõn đoạn:
-Gọi học sinh đọc nối tiếp.
Giải nghĩa từ : ngắn chựn chựn : ngắn đến
mức quỏ đỏng khú coi.
Giỏo viờn đọc diễn cảm cả bài.
Hoạt động2:
Tỡm hiờủ bài
Dế mốn gặp chị Nhà trũ trong hoàn cảnh
nào?
-Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yếu ớt ?
- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi:- -
Nhà Trò bị bị bọn nhện ức hiếp, đe dọa như
thế nào?
- Những lời nói và cử chỉ nào của Dế Mèn
nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
Em hiểu nghĩa hiệp là như thế nào?
Em thớch hỡnh ảnh nào nhất ? vỡ sao ?
- Tìm hiểu xong bài văn, em hãy cho biết
nội dung chính của bài là gì?
HĐ:3 Hướng dẫn học sinh đọc diễn
cảm.
_Hd HS đọc đỳng ;giọng đọc phự hợp với
tỡnh cảm thỏi độ của nhõn vật
Đớnh băng giấy ghi đoạn văn
“Năm trước khi gặp trời làm đúi kộm ,,, ăn
hiếp kẻ yếu
Đọc diễn cảm đoạn văn
-Hd HS đọc nhúm
2 phỳt
40 phỳt
2 phỳt
38phỳt
15phỳt
10phỳt
13phỳt
Mở mục lục sgk
2 em đọc lờn 5 chủ điểm.
Quan sỏt tranh.
Học sinh nối nhau đọc từng đoạn -2lượt
-Đọc phần chỳ thớch cuối bài đọc.
Luyện đọc theo cặp.
-2 em đọc toàn bài.
-Đọc thầm đoạn 1.
- Dế mốn đi qua vựng cỏ xước thỡ
nghe tiếng khúc tỉ tờ , lại gần thỡ thấy
nhà trũ khúc bờn tảng đỏ
Thõn hỡnh chị bộ nhỏ, gầy yếu, người bự
những phấn như mới lột. Cỏnh chị mỏng,
ngắn chựn chựn, quỏ yếu 
- HS đọc thầm đoạn 3, suy nghĩ và trả
lời. HS khỏc nhận xột bổ sung.
Lời núi của đế mốn Em đựng sợ hải hóy
trở về với tụi đứa độc ỏc khụng thể cậy
khoẻ ăn hiếp em được.
-cử chỉ hành động xoố cả hai càng ra dắt
nhà trũ đi.
- HS nêu Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng
nghĩa hiệp.
-Đoạn tả hỡnh dỏng nhà trũ đọc chậm.
-Lời nhà trũ giọng đỏng thương.
-Lời dế mốn giọng mạnh mẽ.
-Luyện đọc đoạn tiếp theo.
- Thi đọc trước lớp 4 em.
-Nhận xột
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
- Hướng dẫn đọc diễn cảm
-Đọc mẫu
C.: Củng cố dặn dũ:
- Qua bài này, em học tập được gì ở nhân
vật Dế Mèn?
- GV nhận xét tiết học 3ph
-Liờn hệ bản thõn
-HS chuẩn bị bài sau.
Tiết 4: Kĩ thuật
Chương 1: KĨ THUẬT CẮT, KHÂU, THấU
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THấU (tiết 1)
I.MỤC TIấU
-Biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản
thường dùng để cắt, khâu, thêu.
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ)
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khõu, thờu như vải, kim, chỉ, kộo, khung thờu, phấn may.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định tổ chức : HS hỏt (1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(5’)
- KT đồ dựng học tập.
3.Bài mới
Hoạt động dạy Hoạt động học
*Giới thiệu bài(1’): SGV
Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS quan sỏt, nhận xột về
vật liệu khõu, thờu.
* Mục tiờu: HS nhận biết những vật liệu nào thường
dựng trong khõu, thờu.
* Cỏch tiến hành :
Gv giới thiệu một số loại vải, chỉ(xem thờm sỏch
hdgv/15)
*Kết luận: nội dung trong SGK.
Hoạt động 2 : GV hướng dẫn hs tỡm hiểu đặc điểm và
cỏch sử dụng kộo
* Mục tiờu : Hs nhận biiết đặc điẻm và cỏch sử dụng kộo.
* Cỏch tiến hành:
- GV giới thiệu một số loại kộo.
- Xem thờm shdgv/16.
* Kết luận: Mục 1 phần ghi nhớ SGK/18.
Hoạt động 3:GV hướng dẫn quan sỏt, nhận xột một số vật
liệu và dụng cụ khỏc.
* Mục tiờu: Hs nhận biết một số vật liệu và dụng cụ cắt
Nghe GV giới thiệu.
Hs lắng nghe.
Hs nhắc lại.
Hs lắng nghe rồi thực hành.
Hs đọc mục 1 SGK/18.
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
IV Nhận xột:
- Củng cố dặn dũ (3’)
- Cụ vừa dạy bài gỡ?
- Nhắc lại một số vật liệu và dụng cụ cắt may mà em biết.
- GV nhận xột tiết học.
- Dặn hs chi tiết sau:
vải trắng 15cm x 20cm.
phấn vạch dấu, kộo, thước dẹt.
Thứ 3 ngày 16 thỏng 8 năm 2011
Tiết 1: Toỏn :
ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 (tt )
I, Mục tiờu :
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đến có năm chữ số; nhân ( chia ) số đến có năm chữ
số với (cho) số có một chữ số.
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số ) các số đến 100 000.
II , Đồ dựng dạy học :
- SGK ,bảng con
III, Cỏc HĐ dạy và học :
HĐ GIÁO VIấN T.gian HĐ HỌC SINH
A Kiểm tra
1 Luyện tớnh nhẩm.
Tổ chức trũ chơi tớnh nhẩm truyền.
-Đọc phộp tớnh
B.Bài mới :
- HD học sinh làm bài tập
Bài 1:Nờu yờu cầu
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
Nhắc lại cỏch đặt tớnh
Bài 3 :
Ghi bảng 5870 , 5890 ,
Yờu cầu HS nhận xột số chữ số
HD so sỏnh số chữ số ở mỗi hàng
4phỳt
34phỳt
Đọc kết quả
- Tớnh nhẩm và ghi kết quả vào vở ô li.
1 em lờn bảng làm
Lớp làm vào vở
Hai số này cựng cú 4 chữ số
Nhận xột so sỏnh giỏ trị cỏc chữ số hàng
nghỡn, hàng trăm giống nhau
- Hàng chục 7 < 9
- Nờn 5870 < 5890
Tự làm cỏc bài cũn lại
HS làm bài vào vở
may khỏc như thước may, thước dõy, khung thờu, khuy cài,
khuy bấm, phấn may.
* Cỏnh thức tiến hành :
- GV giới thiệu vật liệu, núi cụng cụ của nú.
- Xem Shdgv/16
* Kết luận: như SGV/16
Nghe và quan sỏt cỏc dụng cụ cắt may
Nhắc lại.
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
Baứi 4:
- Y/c: HS tửù laứm baứi.
- Hoỷi: Vỡ sao em saộp xeỏp ủửụùc
nhử vaọy?
Bài 5: GV dặn HS khá giỏi về làm thêm.
4 Củng cố dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học
Làm bài ở vở bài tập
Xem bài ụn tập
5 phút
Đọc kết quả
- 1HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS độc lập làm bài.
- HS nêu cách sắp xếp, HS khác nhận xét
bổ sung.
- HS chuẩn bị bài sau
Tiết 2 : Luyện từ và câu:
Cấu tạo của tiếng
I, Mục tiờu:
- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu, vần, thanh ) – nội dung ghi nhớ.
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu ( mục III) .
- Học sinh khá, giỏi giải được câu đố ở BT2 ( mục III).
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bộ chữ cái ghép tiếng.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra(2-3’): Hướng dẫn chung về cách học Luyện từ và câu lớp 4.
2. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài(1-2’): Hôm nay chúng ta sẽ được học bài Luyện từ và câu đầu tiên của lớp 4 đó
là: Cấu tạo của tiếng.
b. Hình thành khái niệm(10-12’):
* Nhận xét:
- Dòng thơ 1 có? tiếng?
G: 1 tiếng = 1 chữ.
- Hãy đánh vần tiếng bầu? ghi lại cách đánh vần?
- Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
- HS đọc toàn bộ yêu cầu.
- Đọc yêu cầu 1.
- HS đếm miệng dòng thơ thứ nhất (tiếng)
- HS làm việc nhóm đôi dòng 2.
- Trả lời cả câu tục ngữ có 14 tiếng.
- Đọc yêu cầu 2.
- HS làm VBT theo nhóm đôi các yêu cầu còn lại.
- Đại diện nhóm trình bày.
- âm đầu – vần – thanh.
- Những tiếng không đủ 3 bộ phận trên thì
bắt buộc phải có những bộ phận nào? – vần và thanh
- Rút ghi nhớ.
+Tiếng gồm mâý bộ phận? Nêucấu tạo của 1 tiếng?
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
* Ghi nhớ :
- Lấy ví dụ tiếng có đủ 3 bộ phận?
- Lấy ví dụ tiếng chỉ có 2 bộ phận?
c. Hướng dẫn luyện tập(20-22’):
Bài 1 (7) Phân tích các bộ phận cấu tạo của
từng tiếng...
- HS đọc.
- Hoa, lam, máy...
- Ơi, à, oi, ôi, á..
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm miệng vài tiếng theo mẫu.
- HS làm việc nhóm đôi VBT.
- 1 HS làm bảng phụ, chữa bài
-> Tiếng do âm đầu, vần và thanh tạo thành.
Bài 2 (7) - HS làm miệng.
- Phân tích cấu tạo của tiếng ao?
3. Củng cố, dặn dò: (-4’):-Tiếng có cấu tạo ntn? Bộ phận nhất thiết phải có trong tiếng là bộ
phận nào?
- Đọc lại ghi nhớ.
- GV nhận xét tiết học, HS chuẩn bị bài sau.
Tiết 3 : Kể chuyện
Sự tích hồ Ba Bể
I. Mục tiêu:
1. Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào lời kể của Gv và tranh minh hoạ, HS kể lại được câu chuyện đã nghe, có thể phối hợp
lời kể với điệu bộ, nét mặt.
- Hiểu truyện, trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện. Ngoài việc giải thích sự hình thành hồ Ba
Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, khẳng định người giàu lòng nhân
ái sẽ được đền đáp xứng đáng.
2. Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung nghe thầy cô kể.
- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn.
II. Đồ dùng dạy học: Tranh SGK phóng to.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra: Không kiểm tra.
2. Dạy bài mới: ( 32 phút )
a. Giới thiệu bài(1-2’): Mở đầu cho chủ điểm Thương người như thể thương thân. Tiết kể chuyện
đầu tiên cô sẽ kể cho các em nghe câu chuyện “ Sự tích Hồ Ba Bể”.
b. Gv kể chuyện(6-8’):
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
Lần 1: Diễn cảm – Giải thích từ khó.
Lần 2: Các em quan sát bức tranh 1, nghe cô kể.
..... tương tự với 2 bức tranh còn lại.
c. Hướng dẫn HS tập kể(22-24’).
*Kể từng đoạn - Bài 1(8’): + 1 HS đọc thầm yêu cầu.
-Bài yêu cầu gì ? Dựa vào đâu để kể ? + HS làm việc theo nhóm 4.
+ Từng nhóm kể theo tranh,nhận
xét, , Thi kể trước lớp: Đại diện của từng nhóm bổ sung cho nhau .
(mỗi nhóm chỉ kể 1 tranh)
GV:Kể đúng cốt truyện không lặp lại... - Các nhóm nhận xét bạn kể: ND,trình tự...
*Kể cả câu chuyện
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp - Bài 2(8 -10’)
+ Đọc yêu cầu.
+ Làm việc theo nhóm.
+ Đại diện nhóm kể cả truyện.
d. Tìm hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện( 3-5’)
- Bài 3 :
+ HS đọc yêu cầu.
+Thảo luận N2 trả lời
+ Câu chuyện ca ngợi những con người
-Ngoài mục đích giải thích sự hình thành hồ giàu lòng nhân ái biết giúp đỡ người khác .
Câu chuyện còn nói đến điều gì?
*Yêu cầu HS bình chọn -Bạn kể hay nhất .
Gv liên hệ: Trong cuộc sống hàng ngày... –Bạn hiểu truyện nhất.
d. Củng cố, dặn dò :( 5 ’).
- GV khen HS kể tốt, động viên HS kể chưa hay, chưa tập trung. Dận HS chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Thể dục :
Giới thiệu chương trình, tổ chức lớp – trò chơi
“ Chuyển bóng tiếp sức”
I) Mục tiêu :
- Biết được những nội dung cơ bản của chương trình thể dục lớp 4 và một số nội quy trong
giờ học Thể dục.
- Biết cách tập hợp hàng dọc, biết cách dóng thẳng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ.
- Biết được cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi theo yêu cầu của giáo viên.
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
I) Địa điểm phương tiện:
-Trên sân trường, vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị một còi, 4 quả bóng nhựa
II) Nội dung và phương pháp lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Phần mở đầu :
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
- Trò chơi “ Tìm người chỉ huy”
2. Phần cơ bản :
a) Giới thiệu chương trình Thể dục
lớp 4.
- HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang.
GV giới thiệu tóm ctắc chương trình
môn Thể dục lớp 4.
- Thời lượng học 2 tiết / tuần, học trong
35b tuần, cả năm học 70 tiết.
- Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài thể dục
phát triển chung, kĩ năng vận động cơ
bản, trò chơi vận động và đặc biệt có
môn học tự chọn như: Đá cầu, ném
bóng 
b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện
- Trong giờ học quần áo phải gọn gàng,
khuyến khích mặc quần áo thể thao,
không đi dép lê.phải đi dày.
c) Biên chế tổ tập luyện
- Cách chia tổ tập luyện như theo biên
chế lớp , bầu tổ trưởng các tổ.
d) Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức
-GV làm mẫu cách chuyền bóng và phổ
biến luật chơi.
- Cho cả lớp chơi thử một lần. Khi thấy
cả lớp biết cách chơi GV mới cho HS
chơi chính thức.
3. Phần kết thúc :
8 phút
2phút
20 phút
3 phút
3 phút
2 phút
5 phút
5 phút
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
* Đứng rại chỗ vỗ tay và hát
- GV hệ thống bài
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
và giao bài tập về nhà.
Sáng thứ 4 ngày 17 tháng 08 năm 2011
Tiết 1: Toán : Ôn tập
Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập các số đến 100000, HS biết so sánh các số các số có 5 chữ số.
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia và tính được giá trị của biểu thức có chứa
một chữ.
- Rèn luyện kĩ năng về giải toán.
Hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I) ổn định lớp: ( 4 phút )
- GV kiểm tra sách vở - đồ dùng học tập của HS.
I) Luyện tập: ( 40 phút )
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1: a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
73524 ; 73452 ; 75352 ; 37254 ; 37245 ,
b) Tìm số bế nhất trong các số sau:
43567 ; 44001 ; 29754 ; 29574 ; 29475 .
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
54765 ; 54770 ; 54775 ; .. ; ; ..
- GV chữa bài, nhận xét bài làm của HS.
Bài 2 : Đặt tính rồi tính:
25736 + 9157 15206 x 4
71603 – 57354 29765 : 7
- GV tổ chức chữa bài.
Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức:
a) 375 + m với : m = 37 ; m = 45 ; m = 128
b) 17 x n – 36 với : n =4 ; n = 7 ; n = 9.
- GV hướng dẫn: để tính được giá trị của biểu thức ta
phải thay giá trị của m và n vào biểu thức.
- GV gọi HS khác nhận xét bài làm của bạn
- GV chữa bài
Bài 4: Thùng thứ nhất đựng 356 l dầu, thùng thứ hai đựng
- HS đưa sách vở đồ dùng cho GV kiểm
tra.
- HS đọc đề và độc lập làm bài vào
vở ô li.
- 3 HS lên bảng làm 3 bài
- Cả lớp nhận xét chữa bài.
- 1 HS đọc yêu cầu đề toán
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS lên bảng làm.
- HS chữa lại bài nếu làm sai.
- 2 HS đọc yêu cầu đề bài
- HS suy nghĩ và làm bài .
- GV đi theo dõi giúp đỡ HS yếu
làm bài.
- 2 HS lên bảng làm.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài 4.
- HS trao đổi nhóm 2 và làm bài.
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
được bằng 2
1 số dầu ở thùng thứ nhất. Hỏi cả hai thùng
đựng được bao nhiêu lít dầu ?
- GV đi gợi ý giúp đỡ cho HS yếu làm bài.
- GV thu chấm 10 bài, nhận xét bài làm của HS .
Bài 5 : Các bạn học sinh xếp thành 6 hàng như nhau. Biết 4
hàng có 64 bạn. Hỏi 6 hàng có bao nhiêu bạn ?
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài
- GV tổ chức chữa bài.
II) Củng cố dặn dò: ( 5 phút )
- GV nhận xét tiết học
- HS về nhà làm thêm bài tập và chuẩn bị bài sau.
- Đại diện một HS lên bảng làm.
- HS chữa lại bài ( nếu làm sai ).
- HS nhắc lại nội dung ôn tập
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS tự làm bài
.
- HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau.
Tiết 2 : Tiếng việt Ôn tập
I. Mục tiêu:
- Luyện viết chữ đẹp.
- Ôn tập về cấu tạo tiếng , học sinh biết được những từ viết sai chính tả và phân biệt được âm l/ n .
II. Các hoạt động
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hđ1: Giới thiệu nội dung tiết ôn tập
Hđ2: Hướng dẫn bài tập
Bài tập 1: HS luyện viết vở Thực hành viết đúng
viết đẹp Chữ A
- GV hướng dẫn HS quan sát và viết đúng mẫu
- Chấm, chữa bài
Bài tập 2: Phân tích các bộ phận cấu tạo của
từng tiếng trong câu ca dao sau:
Tháp Mười đẹp nhất bông sen
Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ
- GV chấm bài, nhận xét
Bài tập 3: Tìm những tiếng bắt vần với nhau
trong đoạn thơ sau:
Núi giăng thành luỹ sắt dày
Rừng che bộ đội rừng vây quân thù.
Mênh mông bốn mặt sương mù
Đất trời ta cả chiến khu một lòng.
Tố Hữu
( Trích bài thơ Việt Bắc)
Bài tập 4: Những từ nào viết sai chính tả ?
a. nở nang b. chắc nịch c. nông nổi
d. lông cạn e. béo lẳn g. xoong
nồi
- GV chữa bài chốt lại lời giải đúng.
Bài tập 5: Điền vào chỗ chấm l hoặc n cho phù
hợp.
a) Chim sa cá ặn
- HS viết bài vào vở
HS phân tích, làm bài vào vở
Theo mẫu
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
- HS thảo luận N2
Các nhóm báo cáo kết quả
- HS nhóm khác nhẫnét bổ sung.
- 1HS đọc yêu cầu của đề bài
- Cả lớp độc lập làm bài
- 1HS lên bảng điền vào chỗ chấm.
- HS khác nhận xét
- 2 HS đọc yêu cầu của bài tập.
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
b) Đất ành chim đậu
c) Bán anh em xa mua áng giềng gần.
d) ước sôi ửa bỏng .
- GV kết luận chốt lại lời giải đúng.
Hđ3: Củng cố dặn dò:
- Dặn HS về nhà học bài
- HS tự lập làm bài
- - GV đi theo dõi giúp đỡ HS yếu làm
bài.
- HS nhắc lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau.
Tiết 3 : Khoa học:
ôn tập
A. Mục tiêu:
- Nêu được những yếu tố và con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống
- Kể ra được một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống
- Biết quý trọng những yếu tố cần cho sự sống
B. Đồ dùng học tập:
- Hình trang 4, 5 sách giáo khoa. Phiếu học tập
C. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Tổ chức
II. Kiểm tra:
III. Dạy bài mới:
HĐ1: Động não
* Mục tiêu: Học sinh liệt kê những gì em cần cho
cuộc sống
* Cách tiến hành
B1: GV nêu yêu cầu
- Kể những thứ các em cần hàng ngày để duy trì
sự sống
- Nhận xét và ghi các ý kiến đó lên bảng
B2: GV tóm tắt ý kiến và rút ra kết luận
HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và SGK
* Mục tiêu: Phân biệt những yếu tố mà con
người, sinh vật khác cần để duy trì sự sống của
mình với yếu tố mà chỉ có con người mới cần
* Cách tiến hành
B1: Làm việc với phiếu theo nhóm
- GV phát phiếu
B2: Chữa bài tập ở lớp
B3: Thảo luận tại lớp
- GV đặt câu hỏi
- Nhận xét và rút ra kết luận SGV trang 24
HĐ3: Trò chơi “ Cuộc hành trình đến hành tinh
khác ”
* Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học và những
điều kiện cần để duy trì sự sống
* Cách tiến hành
B1: Tổ chức
- Chia lớp thành các nhóm và phát phiếu
- Hát.
- Sự chuẩn bị của học sinh.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh nối tiếp trả lời
- Điều kiện vật chất: Quần, áo, ăn, uống
- Điều kiện tinh thần: tình cảm, gia đình, bạn
bè...
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh làm việc với phiếu học tập
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Con người và sinh vật khác cần: Không khí,
nước, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn
- Con người cần: nhà ở, tình cảm, phương tiện
giao thông, bạn bè, quần áo, trường, sách, đồ
chơi...
- Học sinh nhận xét và bổ xung
- Học sinh mở sách giáo khoa và thảo luận hai
câu hỏi
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh chia nhóm và nhận phiếu
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
B2: hướng dẫn cách chơi và thực hành chơi
B3: Thảo luận
- Nhận xét và kết luận
IV. Hoạt động nối tiếp :
1) Củng cố:
? Con người cũng như những sinh vật khác cần gì
để sống?
2) Dặndò:-Về nhà tiếp tục tìm hiểu và chuẩn bị
bài 2
- Học sinh thực hiện chơi theo yêu cầu của
giáo viên
- Từng nhóm so sánh kết quả và giải thích
- Vài học sinh nêu.
Tiết 4: Đạo đức: Ôn tập
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh thực hiện tốt các hành vi về tính trung thực trong học tập
II. Các hoạt đông dạy học:
Hoạt dộng dạy Hoạt động học
Hđ1: G thiệu nội dung ôn tập
Hđ2: H ớng dẫn làm bài
Bài1:Xử lí tình huống sau:
Trong giờ kiểm tra Toán, thấy Bình không làm
đ ợc bài, Toàn có ý định cho Bình chép bài của
mình.
- Theo em, Bình có thể có những cách ứng xử
nh thế nào trong tình huống đó?
- Nếu là Bình em sẽ làm gì trong tình huống
đó? Vì sao?
Bài2: Em hãy nêu một số biểu hiện về trung
thực trong học tập.
Bài 3: Em hãy tự liên hệ và ghi những việc em
đã làm thẻ hiện trung thực trong học tập
Hđ3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét biểu d ơng
Thảo luận N2
Các nhóm nêu ý kiến
Nhận xét
- HS phát biểu ý kiến
HS đọc bài
- HS về nhà thực hiện nội dung bài học
Chiều thứ 4 ngày 17 tháng 08 năm 2011
Tiết 1 : Toán:
OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ẹEÁN 100 000 (tieỏp theo)
I, Mục tiờu :
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân(chia ) số có
năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số.
- Tính được giá trị của biểu thức.
II , Đồ dựng dạy học :
- SGK ,vở, bảng con
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
I. CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC CHUÛ YEÁU:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1) Bài cũ : ( 5 phút )
- GV: Goùi 3 HS leõn sửỷa BT ltaọp
theõm ụỷ tieỏt trc, ủoàng thụứi ktra VBT
cuỷa HS.
- GV: Sửỷa baứi, nxeựt & cho ủieồm HS.
2) Daùy-hoùc baứi mụựi: ( 30 phút )
*Gthieọu: Giụứ toaựn hoõm nay ta tieỏp
tuùc cuứng nhau oõn taọp caực kthửực
ủaừ hoùc veà caực soỏ trg ph/vi 100 000.
Baứi 1:
- GV: Y/c HS tửù nhaồm & ghi kquaỷ
vaứo VBT.
Baứi 2:
- GV: Cho HS tửù th/h pheựp tớnh.
- Y/c: HS tửù nxeựt baứi laứm cuỷa baùn
treõn baỷng, sau ủoự nxeựt & cho ủieồm
HS
Baứi 3:
- GV: Cho HS neõu thửự tửù th/h caực
pheựp tớnh trg bieồu thửực roài laứm
baứi.
- 3HS leõn sửỷa baứi, caỷ lụựp theo
doừi, nxeựt.
- HS: Laứm baứi, sau ủoự 2HS ngoài
caùnh nhau ủoồi cheựo vụỷ ủeồ ktra
baứi nhau.
- 4HS leõn baỷng laứm, moói HS
th/h 2 pheựp tớnh.
- HS: Neõu caựch ủaởt tớnh, th/h
tớnh cuỷa 1 pheựp tớnh coọng, trửứ,
nhaõn, chia trg baứi.
- 3HS laàn lửụùt neõu thửự tửù th/h
caực pheựp tớnh trg 1 bieồu thửực.
- 4HS leõn baỷng th/h tớnh gtrũ
cuỷa 4 bieồu thửực, HS caỷ lụựp
laứm baứi vaứo VBT.
a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616 b) 6000 – 1300
x 2 = 6000 – 2600 = 3400
c) (70850 – 50230) x 3 = 20620 x 3 = 61860 c) 9000 + 1000 :
2 = 9000 + 500 = 9500
- GV: Nxeựt & cho ủieồm HS.
Baứi 4: - HS: Neõu y/c.
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
- GV: Goùi HS neõu y/c cuỷa baứi toaựn,
sau ủoự y/c HS tửù laứm.
- GV: Sửỷa baứi & y/c HS neõu caựch
tỡm soỏ haùng chửa bieỏt cuỷa pheựp
coọng, soỏ bũ trửứ chửa bieỏt cuỷa pheựp
trửứ, thửứa soỏ chửa bieỏt cuỷa pheựp
nhaõn, soỏ bũ chia chửa bieỏt cuỷa pheựp
chia.
- GV: Nxeựt & cho ủieồm HS.
Baứi 5:
- GV: Goùi HS ủoùc ủeà baứi.
- GV yêu cầu HS khá giỏi về nhà làm thêm
- 4HS leõn baỷng laứm BT, caỷ lụựp
laứm VBT.
- HS: Neõu caựch tỡm thaứnh phaàn
chửa bieỏt cuỷa pheựp tớnh.
- HS: ẹoùc ủeà baứi SGK.
.
3) Cuỷng coỏ-daởn doứ: ( 5 phút )
- GV: Nxeựt tieỏt hoùc.- Daởn doứ: Laứm
BT & CBBsau.
- HS nhắc lại nội dung bài học.
Tiết 2 : Tập đọc
Mẹ ốm
( Trần Đăng Khoa )
I. Mụctiêu :
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1; 2 khổ thơ với gịng nhệ nhàng, tình
cảm.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ
với người mẹ bị ốm. ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc ít nhất một khổ thơ trong bài).
II. Đồ dùng dạy học: Tranh SGK
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra(2-3’): Đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu?
- Nêu nội dung bài?
2. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài(1-2’): Hôm nay cô cùng các em đọc bài Mẹ ốm.
b. Luyện đọc đúng(10-12’).
- Bài thơ có mấy đoạn (khổ)?
* Đọc nối tiếp 7 khổ thơ.
* Rèn đọc từng khổ thơ:
- GV hướng dẫn đọc cả bài: đọc rõ ràng , ngắt
- 7 đoạn.
- HS đọc.
- HS đọc dòng 4.
- HS đọc chú giải, - HS đọc đoạn (2-3em).
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
đúng nhịp thơ...
- GV đọc mẫu.
c. Tìm hiểu bài( 12’):
- 2 khổ thơ đầu.
-Em hiểu những câu thơ sau muốn nói điều gì?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay....
G giảng cụm từ ‘lặn trong đời mẹ’
- Khổ 3.
+Sự quan tâm, chăm sóc của xóm làng đối với
mẹ bạn nhỏ được thể hiện qua những câu thơ
nào?
- HS đọc chú giải, - HS đọc đoạn.
- HS đọc đoạn nhóm đôi.
- HS đọc cả bài.
- HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu.
- 1 HS đọc câu1 (SGK).
- HS trả lời: cho biết mẹ bạn nhỏ bị ốm , mẹ
không làm được gì cả...
- Cô bác xóm làng đêcna rhăm, người cho
trứng, người cho cam – Anh y sĩ đã mang
thuốc vào.
Giảng : Mẹ ốm, mệt mỏi nhưng mẹ không cô đơn vì mẹ được sự quan tâm, chia sẻ của bà con
chòm xóm, rồi lại được sự chăm sóc tận tình của anh y sĩ...
- Khổ thơ 4 + 5 +6 - HS đọc thầm.
+ Tìm những chi tiết cho thấy bạn nhỏ rất xót
thương mẹ?
+ Bạn nhỏ sẽ làm những việc gì để mong mẹ
vui, khoẻ?
Đó là tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ
đối với mẹ.
- Dòng thơ cuối: bạn nhỏ muốn nói lên điều gì?
- Bài thơ có ý nghĩa gì?
d. Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng (10
phút ).
Cả đời .... tập đi.
- Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi vệc để mẹ
vui : Mẹ vui con có quản gì . múa ca .
HS đọc to 2 dòng thơ cuối.
Mẹ là người có ý nghĩa vô cùng to lớn đối với
bạn nhỏ .
Nói lên tình cảm yêu thương....
+ GV đọc mẫu
+ GV yêu cầu HS đọc.
- HS đọc khổ thơ mình thích.
- H nhẩm thuộc
- HS đọc thuộc lòng theo đoạn.
- HS đọc cả bài.
e. Củng cố, dặn dò: ( 4’):
- Nêu ý nghĩa của bài thơ?
- GV liên hệ.
- Về học thuộc bài. Chuẩn bị bài: “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”phần 2.
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
Tiết 3 : Tập làm văn:
Thế nào là kể chuyện ?
I . Mục tiờu :
- Hiểu những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện ( nội dung Ghi nhớ ).
- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến một, hai nhân vật và
nói lên được một điều có ý nghĩa ( mục III ).
II . Đồ dựng dạy học :
II. Đồ dùng dạy học: Băng giấy dán đề bài 1.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra(2-3’): - Kể những kiểu bài văn đã học ở Lớp 3?
- Nêu yêu cầu văn học ở Lớp 4.
2. Dạy bài mới:
a. giới thiệu bài(1-2’): ghi tên bài.
b. Hình thành khái niệm ( 15’).
* Nhận xét: - HS đọc thầm yêu cầu 1 mục nhận xét.
- Yêu cầu 1có mấy ý?
+ Hướng dẫn HS làm miệng.
- Kể tên các nhân vật có trong chuyện?
- Sự việc chính đầu tiên của câu chuyện là sự
việc gì ? và kết quả ra sao?
- Sự việc tiếp theo và kết quả?
- Các sự việc tiếp theo và ý nghĩa của câu
chuyện?
- GVchốt lời giải đúng.
- 1 HS kể lại vắn tắt câu chuyện “Sự tích hồ Ba
Bể” .
Thực hiện làm VBT yêu cầu1theo N2.
- HS nêu
Bà cụ đến lễ hội ăn xin -> không ai cho.
- Hai mẹ con...
- HS đại diện nhóm trả lời .
- Câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể có các nhân vật , các sự kiện và kết quả của sự việc, có ý nghĩa
của truyện nên câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể là một bài văn kể chuyện.
Yêu cầu 2 - HS đọc thầm yêu cầu (cả bài).
- Nêu yêu cầu của bài?
- Gợi ý: Để biết bài Hồ Ba Bể có phải là bài văn
kể chuyện không, các em dựa vào yêu cầu 1.
- Bài hồ Ba Bể nói về điều gì?
- So sánh với bài Sự tích hồ Ba Bể?
Bài hồ Ba Bể không phải là một bài văn kể
chuyện.
Yêu cầu3: Theo em, thế nào là kể chuyện?
* Ghi nhớ SGK/11
c) Hướng dẫn luyện tập (17’)
- HS làm VBT.
- Miêu tả cảnh đẹp ở hồ Ba Bể.
- HS nêu.
- HS nêu nối tiếp.
- HS đọc, lấy ví dụ.
Giáo án 4
Trường Tiểu học Hợp Thamh B. Năm học 2012 – 2013
Bài 1 (10-11’)
- Gv ghi yêu cầu của đề.
- Để xây dựngđược 1 câu chuyện cần có
gì?( câu chuyện có mở đầu câu chuyện, diễn
biến của câu chuyện và kết thúc câu chuyện).
HS đọc to, đọc thầm , gạch chân những từ quan
trọng về thể loại, nội dung, giới hạn.
- Thể loại: kể
- Giới hạn: Trên đường đi học về.
- Nội dung: Em giúp một cô phụ nữ bế con
nhỏ, xách đồ nặng...
- Hướng dẫn HS nhận xét bạn.
- GVnhận xét, chữa.
Bài 2 (7-9’)
- Câu chuyện em kể có những nhân vật nào?
Nêu ý nghĩa câu chuyện?
d) Củng cố, dặn dò (2-4’)
- Thế nào là kể chuyện?
- Về làm bài ở VBT.
- HS làm VBT
- 1 HS trình bày.
-Lớp nhận xét thể loại, nội dung, cách diễn đạt
(câu, từ, ý...)
-HS nêu yêu cầu
- HS làm nhóm đôi.
- HS trình bày.
- HS chuẩn bị bài sau
Tiết 4 : Tự học :
Thứ 5 ngày 18 tháng 8 năm 2011
Tiết 1 : Toán :
BIEÅU THệÙC COÙ CHệÙA MOÄT CHệế
I. MUẽC TIEÂU:
- HS bước đầu nhận biết được biểu thức cú chứa một chữ
- Biết cỏch tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số .
II. ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: GV che

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_4_chuong_trinh_ca_nam_nam_hoc_2013_2014.pdf