Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) ĐÁP ÁN Phần I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp B B 59 30; 50 C A C C B B án Phần II. Tự luận Bài 1. Tính nhẩm 50 + 10 = 60 40 – 10 = 30 70 + 20 = 90 80 – 30 = 20 20 + 30 = 50 90 – 70 = 20 10 + 80 = 90 60 – 50 = 10 Bài 2. Đặt tính rồi tính 66 + 13 82 + 6 55 – 11 97 – 5 79 – 35 66 82 55 97 79 + 13 + 6 - 11 - 5 - 35 ----- ----- ----- ----- ----- 79 88 44 92 44 Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm 98 > 89 90 = 70 + 20 50 – 30 < 90 – 60 34 18 – 8 + 2 Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống Bài 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ? 6 giờ 9 giờ Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 55 + 2 = 57 44 - 11 = 33 70cm + 20cm = 80cm 74cm – 54cm = 14cm Bài 7. Bài giải Chị Hà và Lan mua được tất cả số chậu hoa là: 65 + 12 = 77 (chậu hoa) Đáp số: 77 chậu hoa Lop1.vn Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 21 PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN LỚP 1 LÊN LỚP 2 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Phần I. Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu Câu 1. Số 25 gồm: A. 2 và 5 B. 5 chục và 2 đơn vị C. 2 chục và 5 đơn vị Câu 2. Số tròn chục lớn nhất là: A. 10 B. 90 C. 20 Câu 3. Số 80 đứng liền sau số: A. 79 B. 82 C. 83 Câu 4. Số tròn chục bé nhất là: A. 10 B. 90 C. 30 Câu 5. Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là: A. 10 B. 8 C. 7 Câu 6. Một tuần có số ngày là: A. 9 ngày B. 8 ngày C. 7 ngày Câu 7. Sắp xếp các số 67, 40, 13, 28 theo thứ tự giảm dần là: A. 67, 40, 13, 28 B. 13, 28, 40, 67 C. 67, 40, 28, 13 Câu 8. Kết quả phép tính: 90 – 20 + 10 là: A. 60 B. 70 C. 80 Câu 9. Bác Tú có 5 chục quả xoài, bác Tú đã bán 30 quả xoài. Hỏi bác Tú còn lại bao nhiêu quả xoài? A. 80 quả xoài B. 35 quả xoài C. 20 quả xoài Câu 10. Hình bên có: hình chữ nhật . hình tam giác Phần II. Tự luận Bài 1. Tính 98 – 8 = ......... 76 – 12 – 3 = ......... 80cm + 13cm – 2cm = ......... 22 + 32 = ......... 89 – 24 – 15 = ......... 31cm + 25cm – 6cm = ......... Lop1.vn Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) 67 – 42 = ......... 20 + 14 + 32 = ......... 85cm – 15cm + 3cm = ....... Bài 2. Đặt tính rồi tính 60 + 3 35 - 3 50 + 30 67 - 43 88 – 22 Bài 3. Điền dấu hoặc = thích hợp vào chỗ chấm 46 .... 78 - 32 45 – 3 .... 23 +20 82 .... 30 + 54 83 – 52 .... 30 + 2 53 .... 82 - 30 62 + 24 .... 96 – 10 Bài 4. Cho các số 7; 5; 9 em hãy a. Lập các số có hai chữ số: .. b. Viết các số lập được theo thứ tự từ bé đến lớn: .. c. Viết các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé: . Bài 5. Mẹ đi chợ mua 45 quả cam, mẹ biếu ông bà 15 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam? Bài giải Mẹ còn lại số quả cam là: (quả cam) Đáp số: .. quả cam Bài 6. Thùng thứ nhất có 4 chục quyển vở, thùng thứ hai có 50 quyển vở. Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu quyển vở? Bài giải Đổi: . Cả hai thùng có tất cả số quyển vở là: (quyển vở) Đáp số: quyển vở Lop1.vn Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) ĐÁP ÁN Phần I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án C B A A A C C C C Phần II. Tự luận Bài 1. Tính 98 – 8 = 90 76 – 12 – 3 = 61 80cm + 13cm – 2cm = 91cm 22 + 32 = 55 89 – 24 – 15 = 50 31cm + 25cm – 6cm = 50cm 67 – 42 = 25 20 + 14 + 32 = 66 85cm – 15cm + 3cm = 73cm Bài 2. Đặt tính rồi tính 60 + 3 35 - 3 50 + 30 67 - 43 88 – 22 60 35 50 67 88 + 3 - 3 + 30 - 43 - 22 ----- ----- ----- ----- ----- 63 38 80 24 66 Bài 3. Điền dấu hoặc = thích hợp vào chỗ chấm 46 = 78 - 32 45 – 3 < 23 +20 82 < 30 + 54 83 – 52 < 30 + 2 53 > 82 - 30 62 + 24 = 96 – 10 Bài 4. Cho các số 7; 5; 9 em hãy a. Lập các số có hai chữ số: 75; 79; 57; 59; 97; 95 b. Viết các số lập được theo thứ tự từ bé đến lớn: 57; 59; 75; 79; 95; 97 c. Viết các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé: 97; 95; 79; 75; 59; 57 Bài 5. Bài giải Mẹ còn lại số quả cam là: 45 – 15 = 30 (quả cam) Đáp số: 30 quả cam Bài 6. Bài giải Đổi: 4 chục = 40 Cả hai thùng có tất cả số quyển vở là: 40 + 50 = 90 (quyển vở) Đáp số: 90 quyển vở Lop1.vn Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 22 Bài 1. a. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 60; ..; ...; .., 64; 65; ..; 67; ..; ..; 70 71; ..; 73; ..; ...; 76; 77; ..; ..; 80 b. Viết các số: Bốn mươi ba:............ Ba mươi hai:.............. Chín mươi bảy:......... Hai mươi tám:........... Sáu mươi chín:......... Tám mươi tư:............ Bài 2. a. Đặt tính rồi tính: 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3 .. .. .. .. .. .. .. .. b. Tính: 58cm + 40cm = ............ 57 + 2 - 4 = ............. Bài 3. > 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20 < ? = 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2 Bài 4. Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu...quả hồng? Bài giải ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Bài 5. Vẽ thêm một đoạn thẳng để có một hình vuông và một hình tam giác? Bài 6. Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm? .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Lop1.vn Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) Bài 7. Đồng hồ chỉ mấy giờ? 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 9 3 9 3 8 4 8 4 7 5 7 5 6 6 giờ giờ ---------------HẾT--------------- ĐÁP ÁN Bài 1. a. 60; 61; 62; 63, 64; 65; 66; 67; 68; 69; 70 71; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80 b. Bốn mươi ba: 43 Ba mươi hai: 32 Chín mươi bảy: 97 Hai mươi tám: 28 Sáu mươi chín: 69 Tám mươi tư: 84 Bài 2. a. 4 5 5 6 1 8 7 4 + - + + 3 4 2 0 7 1 3 7 9 3 6 8 9 7 1 b. 58cm + 40cm = 98cm ; 57 + 2 - 4 = 55 Bài 3. > 63 > 60 65 > 48 88 - 45 = 63 - 20 < ? = 19 > 17 54 < 72 49 - 2 < 94 - 2 Bài 4. Bài giải Mẹ còn lại số quả hồng là: 85 – 60 = 25 (quả) Đáp số: 25 quả hồng Bài 5. Bài 6. 8cm A B Bài 7. 2 giờ 8 giờ Lop1.vn Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 23 Bài 1. a. Viết các số Năm mươi tư: Mười xăng ti mét: .. Bảy mươi mốt: Một trăm: ... b. Viết các số 62; 81; 38; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé: .. .. Bài 2. Đặt tính rồi tính: 3 + 63 99 – 48 54 + 45 65 – 23 .. .. .. .. .. .. .. .. .. . .. Bài 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ? 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 9 3 9 3 8 4 8 4 7 5 7 5 6 6 giờ giờ Bài 4. > 27 31 94 - 4 80 56 - 14 46 - 14 < ? = 99 100 18 20 - 10 25 + 41 41 + 25 Bài 5. Lớp em có 24 học sinh nữ, 21 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Lop1.vn Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) Bài 6. Điền số vào chỗ chấm: + + = 10 + + = 9 + + = 5 = ... = ... = .... ---------------HẾT--------------- ĐÁP ÁN Bài 1. a. Năm mươi tư: 54 Mười xăng ti mét: 10cm Bảy mươi mốt: 71 Một trăm: 100 b. 81; 38; 73; 62; 38 Bài 2. 3 9 9 5 4 6 5 + - + - + - + - 6 3 4 8 4 5 2 3 6 6 5 1 9 9 4 2 Bài 3. 5 giờ ; 12 giờ Bài 4. > 27 80 56 - 14 > 46 - 14 < ? = 99 20 - 10 25 + 41 = 41 + 25 Bài 5. Bài giải Lớp em có tất cả số học sinh là: 24 + 21 = 45 (học sinh) Đáp số: 45 học sinh Bài 6. = 3 = 4 = 1 Lop1.vn Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 24 Bài 1. Viết số a. Viết các số từ 89 đến 100:................................................................................ b. Viết số vào chỗ chấm: Số liền trước của 99 là ; 70 gồm chục và đơn vị Số liền sau của 99 là ; 81 gồm chục và đơn vị Bài 2. a. Tính nhẩm: 3 + 36 = ... 45 – 20 = ... 50+ 37 = 99 – 9 = b. Đặt tính rồi tính: 23 + 63 58 – 16 43 + 36 56 – 36 .. .. .. .. .. .. .. .. Bài 3. > 79 74 56 ... 50 + 6 < 60 95 32 – 2 .. 32 + 2 Bài 4. = Hình vẽ bên có: hình tam giác hình vuông Bài 5. Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam. Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi? Bài giải ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Bài 6.Tìm một số biết rằng 10 trừ đi số đó rồi cộng với 3 được kết quả là 8. .. .. .. .. . Bài 7. Điền số vào chỗ chấm: Lop1.vn Tuyển tập 54 Đề luyện tập Toán hè cho học sinh Lớp 1 lên 2 (Có đáp án) + = 10 + = 7 + = 9 =.... = .... =.... ---------------HẾT--------------- ĐÁP ÁN Bài 1. a. 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95,96, 97, 98, 99,100 b. Số liền trước của 99 là 98; 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị Số liền sau của 99 là 100; 81 gồm 8 chục và 1 đơn vị Bài 2. a. 3 + 36 = 39 45 – 20 = 25 50 + 37 = 87 99 – 9 = 90 b. 2 3 5 8 4 3 5 6 + - + - 6 3 1 6 3 6 3 6 8 6 4 2 7 9 2 0 Bài 3. 79 > 74 ; 56 = 50 + 6 ; 60 < 95 ; 32 – 2 < 32 + 2 Bài 4. 3 hình tam giác ; 3 hình vuông Bài 5. Bài giải Vườn nhà em có số cây bưởi là: 26 - 15 = 11 (cây) Đáp số: 11 cây bưởi Bài 6. Số đó là 10 – (8 - 3) = 5 Bài 7. = 6 = 4 = 3 Lop1.vn
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_54_de_luyen_tap_toan_he_cho_hoc_sinh_lop_1_len_2_c.docx



