Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Hải Thư 18/09/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Trừ không nhớ
Bài 1. Tính.
 a) 48−3 b) 65−4 c) 79−6 d) 92−2
 4 8 6 5 7 9 9 2
 − 3 − 4 − 6 − 2
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 56−5 b) 87−4 c) 69−7 d) 34−2
Bài 3. Tính.
 a) 75 − 3 = b) 46 − 2 = c) 58 − 5 =
 d) 89 − 8 = e) 67 − 0 = f) 99 − 9 =
Bài 4. Nối phép tính với kết quả đúng.
 a) 38 − 4 ● ● 63
 b) 47 − 2 ● ● 74
 c) 66 − 3 ● ● 34
 d) 79 − 5 ● ● 45
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Có 28 bạn đang chơi ở sân. Có 5 bạn vào lớp. Ngoài sân còn mấy bạn?
 a) =
Trả lời: bạn.
 Toán 1 · Bài 31 · 1 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện trừ số có một chữ số
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 97−6 b) 68−7 c) 55−3 d) 84−2
Bài 2. Điền số thích hợp.
 a) 68 − = 63 b) − 4 = 71 c) 89 − = 80
 d) − 6 = 32 e) 57 − = 54 f) − 2 = 96
Bài 3. Tính.
 a) 46 − 1 − 2 = b) 79 − 3 − 4 =
 c) 58 − 2 − 5 = d) 87 − 4 − 1 =
Bài 4. Đúng ghi đ, sai ghi s.
 a) 65−3 = 62 b) 78−6 = 12 
 c) 94−4 = 90 d) 59−5 = 54 
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Có 19 bông hoa, trong đó có 7 bông hoa đỏ. Các bông còn lại màu vàng. Có mấy bông hoa 
vàng?
 a) =
Trả lời: bông hoa vàng.
 Toán 1 · Bài 31 · 2 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Vận dụng phép trừ
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 78−6 b) 69−4 c) 95−3 d) 47−7
Bài 2. Điền số theo chiều mũi tên.
 −3 −2 +4
 58
Bài 3. Điền dấu >, <, =.
 76−4 70 58−5 53
 89−7 80+2 67−3 65
Bài 4. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 60.
 a) 68−8 b) 64−4 c) 76−6
 d) 69−9 e) 67−7 f) 85−5
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Cửa hàng có 47 quả bóng. Đã bán 6 quả bóng. Cửa hàng còn mấy quả bóng?
 a) =
Trả lời: quả bóng.
 Toán 1 · Bài 31 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_31_phep_tru_so_co_hai.docx
  • docxĐáp án - Bài 31.docx