Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Hải Thư 18/09/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc, viết và so sánh số
Bài 1. Viết cách đọc mỗi số.
 24: .......................................... 51: ..........................................
 75: ..........................................
Bài 2. Viết số thích hợp.
 a) ba mươi chín: b) sáu mươi tám: 
 c) chín mươi: 
Bài 3. Điền số chục và số đơn vị.
 Số Chục Đơn vị
 47
 82
 60
Bài 4. Viết 36, 63, 30, 60 theo thứ tự.
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Bài 5. Ghép các thẻ số.
Có ba thẻ ghi các chữ số 2, 0, 5. Chọn hai thẻ khác nhau để ghép thành số có hai chữ số. 
Viết tất cả các số ghép được.
 Toán 1 · Bài 39 · 1 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Cộng, trừ không nhớ
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 32+45 b) 87−24 c) 61+8 d) 96−5
Bài 2. Tính.
 a) 20 + 60 = b) 90 − 50 = c) 43 + 26 =
 d) 78 − 35 = e) 54 + 3 = f) 69 − 4 =
Bài 3. Điền số theo chiều mũi tên.
 +13 +20 −32
 24
Bài 4. Điền số thích hợp.
 a) + 24 = 68 b) 97 − = 52 c) − 31 = 46
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Có 3 hộp bút, mỗi hộp có 12 chiếc bút. Có tất cả mấy chiếc bút?
 a) =
Trả lời: chiếc bút.
 Toán 1 · Bài 39 · 2 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Vận dụng phép tính
Bài 1. Tính.
 a) 24 + 35 − 12 = b) 98 − 43 − 21 =
 c) 56 − 24 + 13 = d) 12 + 23 + 31 =
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 45+32 b) 98−56 c) 62+7 d) 89−6
Bài 3. Điền dấu >, <, =.
 73 42+31 86−24 65
 35+42 70 97−52 21+24
Bài 4. Điền số theo chiều mũi tên.
 +23 −12 +41
 15
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Lớp 1A có 32 bạn, lớp 1B có 35 bạn. Hai lớp có tất cả mấy bạn?
 a) =
Trả lời: bạn.
 Toán 1 · Bài 39 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_39_on_tap_cac_so_va_p.docx
  • docxĐáp án - Bài 39.docx