Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 24. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 24. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 24. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và phân tích số Bài 1. Đếm rồi viết số. Mỗi thanh dài có 10 ô. a) b) c) Bài 2. Viết số thích hợp. a) ba mươi hai: b) sáu mươi mốt: c) bảy mươi lăm: d) chín mươi tư: Bài 3. Viết theo mẫu: 24 = 20 + 4. a) 26 = + b) 37 = + c) 48 = + d) 50 = + e) 62 = + f) 91 = + Bài 4. Điền dấu >, <, =. 28 82 53 35 70 69 46 46 18 21 90 99 Bài 5. Viết 47, 74, 40, 70 theo thứ tự. a) Từ bé đến lớn: b) Từ lớn đến bé: Toán 1 · Bài 24 · 1 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 24. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thứ tự và cấu tạo số Bài 1. Điền các số còn thiếu. Từ bé đến lớn: 20 30 50 70 Từ bé đến lớn: 62 64 68 72 Từ bé đến lớn: 5 10 20 30 Bài 2. Số nào gồm các chục và đơn vị sau? 2 chục và 9 đơn vị: 6 chục và 4 đơn vị: 8 chục và 0 đơn vị: 9 chục và 7 đơn vị: Bài 3. Khoanh vào chữ trước đáp án đúng. Trong các số sau, số nào lớn nhất? A. 38 B. 83 C. 60 D. 68 Bài 4. Đọc rồi trả lời. Mai có 58 viên bi; Nam có 61 viên bi; Hoa có 60 viên bi. a) Ai có nhiều viên bi nhất? ........................................ b) Ai có ít viên bi nhất? ............................................. Bài 5. Lập các số có hai chữ số khác nhau. Dùng các thẻ 2, 4, 7. Mỗi số dùng hai thẻ khác nhau. Viết tất cả các số lập được. Toán 1 · Bài 24 · 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_24_luyen_tap_chung_ke.docx
Đáp án - Bài 24.docx



