Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 26. Đơn vị đo độ dài - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Hải Thư 18/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 26. Đơn vị đo độ dài - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 26. Đơn vị đo độ dài
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đo bằng đơn vị tự chọn
Bài 1. Đếm số que tính dài bằng nhau.
Băng giấy dài bằng que tính.
Bài 2. Ước lượng trước, đo sau.
Đo đồ vật thật bằng gang tay. Nếu số đo chưa tròn, ghi khoảng mấy gang tay.
 Đồ vật / chiều cần đo Ước lượng (gang tay) Đo được (gang tay)
 Cạnh dài mặt bàn học
 Cạnh dài quyển vở
Bài 3. Đo bằng bước chân.
Chọn một khoảng ngắn, bằng phẳng trong phòng. Ước lượng rồi bước đều từ điểm đầu 
đến điểm cuối.
Ước lượng: bước chân. Đo được: bước chân.
Bài 4. Cách đo nào đúng? Đúng ghi đ, sai ghi s.
 a) Đặt các que tính chồng lên nhau. 
 b) Đặt các que nối tiếp, không để hở. 
 c) Dùng các que dài bằng nhau. 
 Toán 1 · Bài 26 · 1 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 26. Đơn vị đo độ dài
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Xăng-ti-mét
 In ở kích thước thực (100%) để đo trực tiếp trên phiếu.
Bài 1. Đọc số đo trên thước.
 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 cm
a) Băng giấy dài cm.
 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 cm
b) Băng giấy dài cm.
Bài 2. Dùng thước đo các đoạn thẳng.
 A
 B
 C
 A: cm B: cm C: cm
Bài 3. Viết số đo theo mẫu: năm xăng-ti-mét → 5 cm.
 a) hai xăng-ti-mét: ............ b) sáu xăng-ti-mét: ............ c) chín xăng-ti-mét: ............
Bài 4. Vẽ một đoạn thẳng dài 6 cm.
Bài 5. Viết phép tính và số thích hợp.
Một băng giấy dài 9 cm. Cắt đi 4 cm. Phần còn lại dài mấy xăng-ti-mét?
 a) − =
Phần còn lại dài cm.
 Toán 1 · Bài 26 · 2

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_26_don_vi_do_do_dai_k.docx
  • docxĐáp án - Bài 26.docx