Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bớt đi để trừ Bài 1. Quan sát hình rồi viết phép tính. Có tất cả Bớt đi − = Bài 2. Tính. a) 4 − 1 = b) 5 − 3 = c) 6 − 2 = d) 7 − 1 = e) 8 − 3 = f) 9 − 4 = g) 10 − 2 = h) 6 − 4 = i) 5 − 1 = Bài 3. Điền số thích hợp. a) 5 − = 3 b) 7 − = 6 c) 8 − = 4 Bài 4. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 6 − 5 ● ● 4 b) 5 − 3 ● ● 3 c) 8 − 4 ● ● 1 d) 9 − 6 ● ● 2 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Có 7 quả cam. Mẹ lấy ra 2 quả cam. Còn lại mấy quả cam? a) = Trả lời: quả cam. Toán 1 · Bài 11 · 1 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tách một nhóm ra Bài 1. Quan sát hình rồi viết phép tính. Có tất cả Bớt đi − = Bài 2. Tính. a) 6 − 1 = b) 6 − 5 = c) 7 − 2 = d) 7 − 5 = e) 8 − 3 = f) 8 − 5 = g) 9 − 4 = h) 9 − 5 = i) 10 − 6 = Bài 3. Điền số vào sơ đồ gộp, tách. 8 9 10 3 5 6 a) b) c) Bài 4. Điền số thích hợp. a) 8 − = 5 b) 9 − = 4 c) 10 − = 6 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Tổ em có 9 bạn. Có 4 bạn là nữ. Tổ em có mấy bạn nam? a) = Trả lời: bạn nam. Toán 1 · Bài 11 · 2 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện trừ trong phạm vi 10 Bài 1. Tính. a) 9 − 1 = b) 9 − 2 = c) 9 − 3 = d) 9 − 4 = e) 6 − 1 = f) 6 − 2 = g) 6 − 3 = h) 6 − 4 = i) 6 − 5 = Bài 2. Điền số vào bảng. Số 1 3 5 7 8 9 − số đó Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 10 − 3 ● ● 5 b) 8 − 2 ● ● 4 c) 9 − 4 ● ● 7 d) 7 − 3 ● ● 6 Bài 4. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 4. a) 8−4 b) 9−5 c) 7−2 d) 6−2 e) 10−6 f) 5−2 Bài 5. Quan sát hình rồi viết phép tính. Có tất cả Bớt đi − = Toán 1 · Bài 11 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_11_phep_tru_trong_pha.docx
Đáp án - Bài 11.docx



