Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 22. So sánh số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Hải Thư 18/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 22. So sánh số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 22. So sánh số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh chục, rồi so sánh đơn vị
Bài 1. Đếm rồi viết số. Mỗi thanh dài có 10 ô.
 a) b) c)
Bài 2. Điền dấu >, <, =.
 24 31 31 27
 48 42 65 56
 70 70 19 23
Bài 3. Điền một số thích hợp.
 25 < < 27 48 < < 50
 71 < < 73 89 < < 91
Bài 4. Viết 63, 36, 60, 26 theo thứ tự.
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Bài 5. Đọc rồi trả lời.
Lan có 24 que tính; Minh có 32 que tính; Hà có 28 que tính.
a) Ai có nhiều que tính nhất? ........................................
b) Ai có ít que tính nhất? .............................................
 Toán 1 · Bài 22 · 1 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 22. So sánh số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Sắp xếp và chọn số
Bài 1. Điền dấu >, <, =.
 15 51 32 38
 79 79 81 18
 60 67 94 89
Bài 2. Khoanh vào chữ trước đáp án đúng.
Trong các số sau, số nào bé nhất?
 A. 42 B. 24 C. 58 D. 50
Bài 3. Khoanh vào chữ trước đáp án đúng.
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
 A. 71 B. 17 C. 83 D. 80
Bài 4. Viết 54, 40, 45, 39 theo thứ tự.
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Bài 5. Điền một số thích hợp.
 36 < < 39 62 < < 65
 87 < < 89 18 < < 21
 Toán 1 · Bài 22 · 2 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 22. So sánh số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Vận dụng so sánh số
Bài 1. Điền dấu >, <, =.
 58 85 92 90
 64 64 37 73
 49 50 80 79
Bài 2. Viết 70, 47, 74, 40 theo thứ tự.
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Bài 3. Đọc rồi trả lời.
An có 36 nhãn vở; Bình có 42 nhãn vở; Chi có 39 nhãn vở.
a) Ai có nhiều nhãn vở nhất? ........................................
b) Ai có ít nhãn vở nhất? .............................................
Bài 4. Điền một số thích hợp.
 51 < < 54 78 < < 81
 94 < < 97 28 < < 30
Bài 5. Đúng ghi đ, sai ghi s.
 a) 45 > 54 b) 80 > 79 
 c) 62 < 68 d) 33 = 30 
 Toán 1 · Bài 22 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_22_so_sanh_so_co_hai.docx
  • docxĐáp án - Bài 22.docx