Phiếu Bài tập hằng ngày môn Toán Lớp 1 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày môn Toán Lớp 1 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Có mấy con cá? b) Có mấy quả táo? A. 0 B. 2 C. 4 D. 5 A. 1 B. 2 C. 3 D. 5 c) Có mấy quả bóng? d) Trong khung có mấy con cá? A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Bài 2. Viết số theo mẫu. Bài 3. Đếm rồi viết số. Viết vào bốn ô trống cùng hàng. a) 0 b) 1 c) 2 d) 3 e) 4 f) 5 Bài 4. Nối mỗi nhóm hình với số thích hợp (theo mẫu). a) b) c) d) ↓ 1 2 3 4 Bài 5. Tô màu số hình theo số ở đầu mỗi hàng. 3 1 4 Toán 1 · Bài 1 · 1 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tô màu theo số đầu hàng. Bài 2. Khoanh vào số thích hợp. 2 a) 3 4 5 4 b) 0 1 2 1 c) 3 5 4 5 d) 0 2 1 0 e) 2 3 4 3 f) 1 3 5 Bài 3. Đếm trong hình rồi viết số vào ô trống. Quả bóng Bút chì Quả táo Bài 4. Đếm rồi viết số vào ô trống. a) b) c) d) Bài 5. Đếm rồi viết số quả bóng bay mang cùng một số. Quả mang số 1 Quả mang số 3 Quả mang số 2 Quả mang số 4 Toán 1 · Bài 1 · 2 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Trong khung có mấy quả táo? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 b) Cần thêm mấy quả táo để trong khung có 5 quả? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Bài 2. Viết số còn thiếu vào ô trống. 0 2 4 5 3 1 Bài 3. Vẽ thêm để mỗi khung có 5 chấm tròn. a) b) c) ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ Bài 4. Khoanh vào số thích hợp. a) b) c) 1 2 3 4 3 5 2 1 0 Bài 5. Đếm trong hình rồi viết số vào ô trống. Quả táo Quả bóng Bút chì Ngôi sao Bài 6. Viết số còn thiếu theo thứ tự từ 1 đến 5. 1 3 5 Đọc lại các số theo thứ tự vừa điền. Toán 1 · Bài 1 · 3 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 10 Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) c) A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 A. 8 B. 7 C. 6 D. 9 Bài 2. Viết số theo mẫu. Bài 3. Tô số hình theo số đầu hàng. Viết vào bốn ô trống cùng hàng. 6 6 7 8 8 9 9 10 10 Bài 4. Đếm trong khung rồi viết số vào ô trống. Quả táo Quả bóng Bút chì Bài 5. Khoanh vào số thích hợp. a) b) c) 7 8 9 8 9 10 6 7 8 Toán 1 · Bài 2 · 4 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện đếm và thứ tự các số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) Cần thêm mấy quả để có 10? Cần thêm mấy quả để có 8? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Bài 2. Viết số còn thiếu theo thứ tự. Từ bé đến lớn: 0 1 3 5 6 8 10 Từ lớn đến bé: 10 8 6 5 3 1 0 Bài 3. Viết số còn thiếu theo chiều từ bé đến lớn. a) b) c) 5 7 8 9 7 8 Bài 4. Đếm trong khung rồi viết số. Con cá Ngôi sao Quả bóng Quả táo Bài 5. Đếm rồi viết số vào ô trống. a) b) c) d) Toán 1 · Bài 2 · 5 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện đếm, đếm thêm và ghép số với lượng Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) Cần thêm mấy quả để có 9? Cần thêm mấy con cá để có 10? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Bài 2. Vẽ thêm chấm tròn cho đủ số ghi trên mỗi khung. a) Cần có 6 chấm b) Cần có 9 chấm ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ c) Cần có 7 chấm d) Cần có 8 chấm ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ Bài 3. Đánh dấu × vào ô dưới nhóm có 10 quả táo. a) b) c) Bài 4. Viết số còn thiếu theo thứ tự. Từ bé đến lớn: 1 2 4 6 8 9 Từ lớn đến bé: 10 9 7 5 3 2 1 Bài 5. Nối mỗi nhóm hình với số thích hợp. a) b) c) d) e) 9 6 8 7 10 Toán 1 · Bài 2 · 6 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh số lượng bằng cách ghép cặp Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu đúng. A. Số táo nhiều hơn số bóng. B. Số táo ít hơn số bóng. C. Số táo bằng số bóng. Bài 2. Đánh dấu × vào ô trước câu đúng. Bài 3. Đánh dấu × vào ô trước câu đúng. □ Số cá ít hơn số bóng. □ Số cá bằng số bóng. □ Số bút chì nhiều hơn số ngôi sao. □ Số ngôi sao nhiều hơn số bút chì. Bài 4. Nối từng cặp rồi đánh dấu nhóm ít hơn. □ Nhóm quả táo □ Nhóm bút chì Bài 5. Đánh dấu × vào ô dưới nhóm theo yêu cầu. a) Nhóm nhiều hơn: b) Nhóm ít hơn: Toán 1 · Bài 3 · 7 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Bài 1. Nối từng cặp rồi đánh dấu nhóm nhiều hơn. □ Nhóm bút chì □ Nhóm quả bóng Bài 2. Làm cho hai nhóm có số lượng bằng nhau. a) Vẽ thêm ở bên trái. b) Gạch bớt ở bên trái. ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ Bài 3. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống. a) Số bóng nhiều hơn số táo. b) Số bút chì ít hơn số táo. c) Số táo bằng số bút chì. Bài 4. Quan sát hình rồi làm bài. a) Viết số lượng mỗi loại. Con cá Quả bóng Ngôi sao Quả táo b) Đúng ghi đ, sai ghi s. 1) Số bóng ít hơn số cá. 2) Số cá bằng số táo. Bài 5. Nối từng cặp rồi đánh dấu nhóm ít hơn. □ Nhóm ngôi sao □ Nhóm quả táo Toán 1 · Bài 3 · 8 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 4. So sánh số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Lớn hơn, dấu > Bài 1. Đếm rồi viết số và dấu > theo mẫu. Mẫu: 5 > 3. Đọc: năm lớn hơn ba. a) b) Bài 2. Đếm rồi viết số và dấu >. a) b) Bài 3. Đúng ghi đ, sai ghi s. a) 3 > 5 b) 8 > 6 c) 9 > 0 d) 2 > 1 e) 0 > 4 f) 7 > 7 g) 10 > 8 h) 6 > 9 i) 5 > 2 Bài 4. Khoanh tất cả số thích hợp trong mỗi hàng. Mỗi số được khoanh sẽ điền vào ô: số đầu hàng > □. 2 > 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 4 > 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 6 > 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 8 > 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 > 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Bài 5. Viết một số từ 0 đến 10 vào mỗi ô trống. a) 4 > b) 7 > > 5 c) 9 > > 6 Toán 1 · Bài 4 · 9 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 4. So sánh số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bé hơn, dấu < Bài 1. Đếm rồi viết số và dấu < theo mẫu. Mẫu: 2 < 5. Đọc: hai bé hơn năm. a) b) c) Bài 2. Khoanh tất cả số thích hợp trong mỗi hàng. Mỗi số được khoanh sẽ điền vào ô: số đầu hàng < □. 0 < 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 < 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 4 < 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 6 < 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 8 < 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Bài 3. Viết một số từ 0 đến 10 vào mỗi ô trống. a) < 3 b) < 8 c) 4 < d) 7 < e) 0 < f) 9 < Bài 4. Đúng ghi đ, sai ghi s. a) 3 < 6 b) 0 < 9 c) 8 < 4 d) 1 < 2 e) 6 < 0 f) 5 < 8 g) 2 < 7 h) 9 < 9 i) 4 < 10 Bài 5. Viết dấu > hoặc < vào ô trống. a) 2 5 b) 8 3 c) 0 6 d) 7 4 e) 3 9 f) 10 1 g) 6 8 h) 9 7 i) 5 2 Toán 1 · Bài 4 · 10 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 · 1/2 Bài 4. So sánh số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bằng nhau, dấu = Bài 1. Tô số ô vuông đã cho rồi điền dấu >, < hoặc =. a) Trên: 3 ô b) Trên: 2 ô c) Trên: 8 ô d) Trên: 7 ô Dưới: 3 ô Dưới: 6 ô Dưới: 5 ô Dưới: 7 ô 3 3 2 6 8 5 7 7 Bài 2. Đếm rồi viết số và dấu thích hợp. a) b) c) d) Phiếu 3 còn Bài 3–5 ở trang tiếp theo. Toán 1 · Bài 4 · 11 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 · 2/2 (tiếp) Bài 4. So sánh số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bằng nhau, dấu = Bài 3. Nối hai nhóm có số lượng bằng nhau. Bài 4. Nối mỗi ô trống với số thích hợp. a) □ = 6 ● ● 4 b) 3 > □ ● ● 8 c) 7 < □ ● ● 2 d) □ = 4 ● ● 6 Bài 5. Đánh dấu × vào ô trước các câu đúng. a) Số táo nhiều hơn số bóng. b) Số bóng nhiều hơn số bút chì. c) Số táo bằng số bút chì. d) Số bút chì ít hơn số táo. Toán 1 · Bài 4 · 12 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 4. So sánh số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập so sánh và thứ tự số Bài 1. Cho các số 7, 2, 9. Viết số thích Bài 2. Cho các số 10, 3, 8, 5. Viết số thích hợp. hợp. Lớn nhất Lớn nhất Bé nhất Bé nhất Từ bé đến lớn: Từ bé đến lớn: Bài 3. Cho các số 6, 1, 8, 4. Viết theo yêu cầu. a) Từ bé đến lớn: b) Từ lớn đến bé: Bài 4. Nối các số theo thứ tự từ bé đến lớn. ● 7 ● 9 ● 1 ● 4 Bài 5. Viết hai số đã cho vào đúng ô trống. a) 8 và 3 b) 2 và 6 c) 10 và 5 < Bài 6. Viết số còn thiếu theo chiều từ bé đến lớn. a) b) c) d) 4 6 8 9 8 9 0 2 Bài 7. Đánh dấu × vào ô dưới nhóm có nhiều táo nhất. a) b) c) Toán 1 · Bài 4 · 13 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 5. Mấy và mấy Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Gộp hai nhóm Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) c) 2 và 4 được mấy? 4 và 4 được mấy? A. 5 B. 6 C. 7 A. 6 B. 7 C. 8 5 và 3 được mấy? A. 7 B. 8 C. 9 Bài 2. Đếm chấm rồi viết số thích hợp. a) b) c) ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ và được và được và được Bài 3. Đếm hình rồi điền số. a) b) c) và được và được và được Bài 4. Điền số vào ô trống để gộp hai nhóm. a) b) c) 1 4 3 3 4 5 Bài 5. Đếm cả hai thẻ rồi viết số. a) b) c) ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ và được và được và được Toán 1 · Bài 5 · 14 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 5. Mấy và mấy Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tách một nhóm thành hai nhóm Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) 6 gồm 2 và mấy? A. 3 B. 4 C. 5 8 gồm 5 và mấy? A. 2 B. 3 C. 4 Bài 2. Điền số để mỗi hàng tách được số ở đầu bảng. SỐ 6 SỐ 8 SỐ 10 1 2 1 2 3 4 4 5 6 Bài 3. Đếm hai nhóm rồi điền số. a) b) c) gồm và gồm và gồm và Bài 4. Kẻ một vạch để tách mỗi hàng chấm thành hai nhóm. Mỗi nhóm có ít nhất một chấm. Viết số chấm của hai nhóm. a) b) ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ 6 gồm và 8 gồm và Bài 5. Điền số còn thiếu trong sơ đồ tách số. a) b) c) d) 7 9 10 8 3 5 6 2 Toán 1 · Bài 5 · 15 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 5. Mấy và mấy Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập tách và gộp Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) 7 gồm 3 và mấy? A. 3 B. 4 C. 5 4 và 5 được mấy? A. 7 B. 8 C. 9 Bài 2. Đếm hình rồi điền số theo hai nhóm. a) b) gồm và gồm và Bài 3. Nhìn hình rồi điền số. a) b) và được gồm và Bài 4. Vẽ chấm vào khung trống cho đủ số của cả hai nhóm. a) Cả hai nhóm có 7 chấm. b) Cả hai nhóm có 8 chấm. ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ Bài 5. Điền số còn thiếu trong sơ đồ. a) b) c) d) 9 8 2 4 5 3 4 6 Toán 1 · Bài 5 · 16 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 6. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đếm và so sánh Bài 1. Khoanh vào chữ trước số thích hợp. a) b) c) A. 2 B. 3 C. 4 A. 3 B. 4 C. 5 A. 0 B. 1 C. 2 Bài 2. Tô màu số hình ghi ở đầu mỗi hàng. 4 3 Bài 3. Đếm rồi viết số vào ô trống. a) b) c) Bài 4. Khoanh vào số đúng với mỗi nhóm. a) b) c) 4 5 3 2 1 3 5 3 4 Bài 5. Điền hai số đã cho vào đúng ô trống. a) 2 và 5 b) 4 và 4 c) 6 và 3 Bài 6. Đếm rồi viết số lượng mỗi loại. Quả táo Quả bóng Con cá Toán 1 · Bài 6 · 17 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 6. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Các số từ 0 đến 10 Bài 1. Đánh dấu vào nhóm có nhiều hình nhất. a) b) c) Bài 2. Đếm rồi viết số. a) b) c) d) Bài 3. Đếm rồi viết số lượng mỗi loại. Bút chì Ngôi sao Quả bóng Quả táo Bài 4. Điền các số còn thiếu. Từ bé đến lớn: 0 2 4 5 Từ bé đến lớn: 6 8 10 Toán 1 · Bài 6 · 18 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 6. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh và sắp xếp Bài 1. Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng. Số nào lớn nhất? A. 4 B. 8 C. 6 D. 9 Số nào nằm giữa 5 và 7? A. 4 B. 5 C. 6 D. 8 Bài 2. Điền dấu >, <, =. a) 3 8 b) 7 7 c) 10 9 d) 0 4 e) 6 2 f) 5 9 g) 8 6 h) 1 0 i) 4 4 Bài 3. Đếm, viết số rồi điền dấu >, <, =. a) b) Bài 4. Điền các số còn thiếu. Từ bé đến lớn: 1 2 4 Từ lớn đến bé: 10 8 6 Bài 5. Viết 3, 9, 5, 7 theo thứ tự. a) Từ bé đến lớn: b) Từ lớn đến bé: Bài 6. Đếm rồi viết số lượng mỗi loại. Ngôi sao Quả bóng Con cá Toán 1 · Bài 6 · 19 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 6. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Gộp và tách nhóm Bài 1. Khoanh vào chữ trước số đúng. 4 và 5 được mấy? A. 8 B. 9 C. 10 8 gồm 3 và mấy? A. 4 B. 5 C. 6 Bài 2. Nối mỗi nhóm hình với số thích hợp. a) b) c) d) 7 4 8 6 Bài 3. Điền số vào sơ đồ gộp, tách. 8 9 2 5 3 4 a) b) c) Bài 4. Vẽ thêm chấm vào nhóm bên phải. a) Cả hai nhóm có 8 chấm. b) Cả hai nhóm có 10 chấm. ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ Bài 5. Đúng ghi đ, sai ghi s. a) 7 gồm 3 và 4: b) 9 gồm 5 và 3: c) 6 và 2 được 8: d) 4 và 4 được 9: Toán 1 · Bài 6 · 20
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_mon_toan_lop_1_tron_bo_ca_nam_sach_k.docx
Đáp án - Cả năm.docx



