Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 3. Mái trường mến yêu - Bài 4. Cây bàng và lớp học - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Hải Thư 13/10/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 3. Mái trường mến yêu - Bài 4. Cây bàng và lớp học - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 4. Cây bàng và lớp học
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện vần và từ ngữ
Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp:
 tai · nhà · gừng · vải · lưng · cà
 Cùng vần với ra Cùng vần với mai Cùng vần với mừng
 11111 11111 11111
Bài 2. Điền vần ăng, âng, ăt hoặc ât (có dấu thanh) vào chỗ trống.
 ánh n11 n11 đỡ
 v11 vẻ nhà t11
 m1 ong b1 tay
 đ1 sét m1 trời
Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ chỉ nơi ở trường 
học, rồi viết lại vào ô ly.
 thư phòng bảng cổng
 • • • •
 • • • •
 trường tin viện học
11111111111111111
11111111111111111
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
 Từ nào sau đây có chữ ng?
 A. lá cờ B. quả na C. ngõ nhỏ D. cái ô Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 4. Cây bàng và lớp học
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu và luyện viết
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
 Vườn trường
 Sau lớp em có một khu vườn nhỏ. Các bạn trồng rau cải và hoa cúc. Sáng nào, tổ 
 trực nhật cũng tưới nước cho cây. Mùa xuân, hoa cúc nở vàng, ong bướm bay đến.
 (Ngữ liệu tự biên)
a) Các bạn trồng gì trong vườn?
11111111111111111
b) Sáng nào, tổ trực nhật cũng làm gì?
11111111111111111
Bài 2. Tập chép.
 Vào lớp
 Chuông reo, chúng em vào lớp. Cô mở cửa sổ cho nắng vào. Cả lớp chăm chú 
lắng nghe cô dạy.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 3. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống.
 tán lá xanh mướt tưng bừng
 a) Cây đa có ...................... rộng, che mát cả sân.
 b) Sau cơn mưa, bãi cỏ .......................
 c) Ngày hội, sân trường ...................... cờ hoa. Biên soạn: Lop1.vn 
PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 4. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu.
a)
 nở đỏ. Hoa phượng sân trường trên
11111111111111111
b)
 chăm chú. Cả lớp nghe giảng ngồi
11111111111111111

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_3_mai_truong_m.docx
  • docxĐáp án - T2.CĐ3.Bài 4.docx
  • rarFonts.rar