Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 3. Mái trường mến yêu - Bài 6. Giờ ra chơi - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 3. Mái trường mến yêu - Bài 6. Giờ ra chơi - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 6. Giờ ra chơi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện vần và từ ngữ Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp: răng · hai · sáng · bằng · hái · hàng Cùng vần với nắng Cùng vần với tài Cùng vần với trang 11111 11111 11111 Bài 2. Điền vần ang, ăng hoặc âng (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. nhẹ nh11 h11 động c11 buồm r11 tre t11 hầm n11 niu Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành tên trò chơi, rồi viết lại vào ô ly. trốn cướp kéo thả • • • • • • • • diều co tìm cờ 11111111111111111 11111111111111111 Bài 4. Viết 4 từ ngữ có tiếng chứa vần ang (không lấy lại từ ngữ ở Bài 2). Chọn một từ ngữ em vừa viết, đặt một câu. a) Bốn từ ngữ có vần ang: 11111111111111111 b) Câu em đặt: 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 6. Giờ ra chơi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện viết Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Chơi chuyền Giờ ra chơi, Hoa và Thuỷ ngồi dưới gốc cây chơi chuyền. Hoa tung quả bóng nhỏ lên, nhanh tay nhặt que. Thuỷ đếm to: “Một, hai, ba ”. Nghe trống báo hết giờ, hai bạn cất que rồi chạy về lớp. (Ngữ liệu tự biên) a) Hoa và Thuỷ chơi trò gì? 11111111111111111 b) Khi Hoa chơi chuyền, Thuỷ làm gì? 11111111111111111 Bài 2. Tập chép. Ghế đá Gốc cây bàng có chiếc ghế đá dài. Lúc ra chơi, các bạn nữ ngồi đọc truyện. Gió thổi mát cả sân. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước vần đúng để điền vào chỗ trống. a) h xóm A. ang B. ăng C. àng D. ằng b) mặt tr A. ang B. ăng C. àng D. ằng Bài 4. Viết Đ vào ô trống trước câu viết đúng chính tả, S vào ô trống trước câu viết sai. a) ☐ Tan học, em và bạn đá cầu ngoài xân. b) ☐ Bạn Hoa nhảy dây rất giỏi.
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_3_mai_truong_m.docx
Đáp án - T2.CĐ3.Bài 6.docx
Fonts.rar



