Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 5. Bài học từ cuộc sống - Bài 1. Kiến và chim bồ câu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 5. Bài học từ cuộc sống - Bài 1. Kiến và chim bồ câu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 1. Kiến và chim bồ câu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Ở góc sân trường Giờ ra chơi, Hà thấy Mai, bạn mới chuyển đến, đứng một mình ở góc sân. Hà chạy lại rủ Mai chơi đá cầu. Hà còn dẫn Mai đi xem thư viện của trường. Mai cười tươi, cảm ơn Hà. Từ hôm ấy, hai bạn chơi thân với nhau. (Ngữ liệu tự biên) a) Giờ ra chơi, Hà thấy Mai đang làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Hà đã giúp Mai những việc gì? 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 1. Kiến và chim bồ câu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. nhanh trí giật mình cảm động a) Tiếng sấm to quá làm bé ...................... tỉnh giấc. b) Minh ...................... dùng cây sào khều quả bóng mắc trên cành. c) Cả lớp ...................... rơi nước mắt khi nghe chuyện chú chó nhỏ tìm đường về nhà. Bài 2. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) quét nhà. Em bà giúp 11111111111111111 b) để làm tổ. Chim sẻ cọng rơm nhặt 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 1. Kiến và chim bồ câu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Giúp bạn Lan bị đau chân. Sáng nào, Tú cũng đợi Lan ở cổng trường, xách cặp giúp bạn vào lớp. Lan rất vui. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối mỗi từ ngữ với vần có trong từ ngữ đó. ăn eo • • • • • • • • khăn quàng bèo tây củ sắn trèo cây kẹo lạc thợ lặn Bài 3. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp: nắng sớm · bắn bi · trắng tinh · con rắn · bằng phẳng · đắn đo Có tiếng chứa vần ăn Có tiếng chứa vần ăng 11111111 11111111 11111111 11111111 Bài 4. Điền vần oat hoặc oăt (có dấu thanh) vào chỗ trống, rồi viết lại các từ ngữ vừa điền. phim h11 hình nhọn h11 thoăn th11 kh11 tay 11111111111111111 11111111111111111
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_5_bai_hoc_tu_c.docx
Đáp án - T2.CĐ5.Bài 1.docx
Fonts.rar



