Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 4. Điều em cần biết - Bài 1. Rửa tay trước khi ăn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 4. Điều em cần biết - Bài 1. Rửa tay trước khi ăn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 1. Rửa tay trước khi ăn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Móng tay của Bi Móng tay Bi dài, bên trong có đất bẩn. Mẹ cắt móng tay cho Bi rồi dặn: “Móng tay dài dễ giữ vi trùng. Con nhớ cắt móng tay mỗi tuần nhé!” Từ đó, Bi luôn giữ đôi tay sạch sẽ. (Ngữ liệu tự biên) a) Vì sao mẹ cắt móng tay cho Bi? 11111111111111111 11111111111111111 b) Mẹ dặn Bi điều gì? 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 1. Rửa tay trước khi ăn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. mắc bệnh chà xát lau khô a) Ăn nhiều kẹo, không đánh răng thì dễ ...................... sâu răng. b) Em ...................... hai bàn tay với xà phòng cho ra nhiều bọt. c) Rửa xong, em dùng khăn sạch để ...................... đôi tay. Bài 2. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ. bàn gội ngăn vệ • • • • • • • • sinh chải đầu nắp Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) bằng khăn sạch. Em tay lau 11111111111111111 b) trước khi đi ngủ. Bé răng đánh 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 1. Rửa tay trước khi ăn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Bữa trưa ở lớp Đến giờ ăn trưa, cô dẫn cả lớp ra vòi nước. Chúng em xoa xà phòng rồi rửa tay thật kĩ. Ai cũng có đôi tay thơm tho. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền tr hoặc ch vào chỗ trống. 1ang vở 1ăn bông cây 1e 1ú mèo Bài 3. Điền g hoặc gh vào chỗ trống. 1ế gỗ con 1ấu 1é thăm củ 1ừng Bài 4. Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống. cái 1ổ đôi 1ép cái 1ỏ 1ấc ngủ
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_4_dieu_em_can.docx
Đáp án - T2.CĐ4.Bài 1.docx
Fonts.rar



