Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 33. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Hải Thư 18/09/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 33. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 33. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đặt tính và tính nhẩm
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 47+32 b) 86−24 c) 62+7 d) 79−5
Bài 2. Tính.
 a) 20 + 30 = b) 80 − 40 = c) 33 + 45 =
 d) 97 − 61 = e) 42 + 6 = f) 68 − 4 =
Bài 3. Điền số thích hợp.
 a) 24 + = 68 b) − 32 = 45 c) 85 − = 41
Bài 4. Điền số theo chiều mũi tên.
 +14 +20 −32
 23
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Có 23 con kiến và 14 con châu chấu. Có tất cả mấy con vật?
 a) =
Trả lời: con vật.
 Toán 1 · Bài 33 · 1 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 33. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tìm số; kiểm tra phép tính
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 34+25 b) 98−36 c) 51+17 d) 87−52
Bài 2. Điền số thích hợp.
 a) 12 + = 46 b) − 21 = 35 c) 68 − = 26
 d) + 32 = 77 e) 89 − = 54 f) − 14 = 63
Bài 3. Đúng ghi đ, sai ghi s.
 a) 76−34 = 42 b) 24+53 = 77 
 c) 85−4 = 45 d) 32+5 = 82 
Bài 4. Tính.
 a) 37 + 12 − 23 = b) 37 − 23 + 12 =
 c) 86 − 24 + 13 = d) 45 + 32 − 16 =
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Một hộp có 48 bút chì. Cô phát cho các bạn 26 bút chì. Trong hộp còn mấy bút chì?
 a) =
Trả lời: bút chì.
 Toán 1 · Bài 33 · 2 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 33. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Vận dụng vào tình huống
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 23+65 b) 96−45 c) 42+36 d) 87−63
Bài 2. Viết 26, 62, 20, 60 theo thứ tự.
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Bài 3. Điền dấu >, <, =.
 45+32 78 98−36 62
 23+41 86−22 79−5 70
Bài 4. Điền số theo chiều mũi tên.
 +21 +34 −25
 12
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Bình có 35 nhãn vở. Mẹ cho thêm 24 nhãn vở. Bình có tất cả mấy nhãn vở?
 a) =
Trả lời: nhãn vở.
 Toán 1 · Bài 33 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_33_luyen_tap_chung_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 33.docx