Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện bảng cộng Bài 1. Tính. a) 1 + 7 = b) 2 + 6 = c) 3 + 5 = d) 4 + 4 = e) 5 + 3 = f) 6 + 2 = g) 7 + 1 = h) 0 + 8 = i) 8 + 0 = Bài 2. Điền số vào bảng. Số 0 2 4 5 7 3 + số đó Bài 3. Điền số thích hợp. a) 4 + = 9 b) + 2 = 10 c) 6 + = 8 Bài 4. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 7. a) 2+5 b) 6+1 c) 3+3 d) 0+7 e) 4+4 f) 3+4 Bài 5. Quan sát hình rồi viết phép tính. + = Toán 1 · Bài 12 · 1 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện bảng trừ Bài 1. Tính. a) 10 − 1 = b) 10 − 3 = c) 10 − 5 = d) 10 − 7 = e) 10 − 9 = f) 10 − 10 = g) 9 − 4 = h) 8 − 2 = i) 7 − 0 = Bài 2. Điền số vào bảng. Số 0 2 4 6 8 10 − số đó Bài 3. Điền số thích hợp. a) 8 − = 3 b) − 4 = 5 c) 10 − = 6 Bài 4. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 9 − 6 ● ● 5 b) 10 − 3 ● ● 4 c) 8 − 3 ● ● 3 d) 6 − 2 ● ● 7 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Trong hộp có 10 chiếc bút. Cô lấy ra 6 chiếc bút. Trong hộp còn mấy chiếc bút? a) = Trả lời: chiếc bút. Toán 1 · Bài 12 · 2 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cộng và trừ có liên hệ với nhau Bài 1. Lập hai phép cộng và hai phép trừ. Dùng các số 3, 6, 9. Mỗi phép tính dùng đủ ba số, mỗi số một lần. a) = b) = c) = d) = Bài 2. Tính. a) 3 + 6 = b) 9 − 3 = c) 9 − 6 = d) 2 + 8 = e) 10 − 2 = f) 10 − 8 = Bài 3. Tính. a) 3 + 4 − 2 = b) 9 − 5 + 3 = c) 10 − 4 − 3 = d) 2 + 3 + 5 = Bài 4. Điền dấu >, <, =. 4+3 8 10−4 6 8−5 2 2+6 10−2 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. An có 8 viên bi. An cho bạn 3 viên bi. An còn mấy viên bi? a) = Trả lời: viên bi. Toán 1 · Bài 12 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_12_bang_cong_bang_tru.docx
Đáp án - Bài 12.docx



