Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 13. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Hải Thư 18/09/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 13. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 13. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Củng cố cộng, trừ
Bài 1. Tính.
 a) 2 + 7 = b) 7 + 2 = c) 9 − 7 =
 d) 9 − 2 = e) 4 + 6 = f) 10 − 6 =
 g) 10 − 4 = h) 0 + 9 = i) 9 − 0 =
Bài 2. Lập hai phép cộng và hai phép trừ.
Dùng các số 2, 5, 7. Mỗi phép tính dùng đủ ba số, mỗi số một lần.
 a) = b) =
 c) = d) =
Bài 3. Tính.
 a) 6 − 2 + 3 = b) 8 − 3 − 2 =
 c) 1 + 4 + 5 = d) 9 − 6 + 4 =
Bài 4. Điền số vào bảng.
 Số 0 2 3 5 8
 8 − số đó
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Có 4 bạn đang chơi. Có thêm 3 bạn đến chơi cùng. Có tất cả mấy bạn?
 a) =
Trả lời: bạn.
 Toán 1 · Bài 13 · 1 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 13. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tìm số và chọn phép tính
Bài 1. Điền số thích hợp.
 a) 3 + = 8 b) − 2 = 7 c) 9 − = 4
 d) + 4 = 10 e) 8 − = 8 f) − 5 = 0
Bài 2. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 6.
 a) 3+3 b) 8−2 c) 9−4
 d) 2+4 e) 10−4 f) 7−2
Bài 3. Tính.
 a) 5 + 3 = b) 9 − 3 = c) 7 + 2 =
 d) 10 − 6 = e) 6 + 4 = f) 8 − 5 =
Bài 4. Điền số vào sơ đồ gộp, tách.
 9 10
 4 7 2 6
 a) b) c)
Bài 5. Quan sát hình rồi viết phép tính.
 Có tất cả Bớt đi
 − =
 Toán 1 · Bài 13 · 2 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 13. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh và vận dụng
Bài 1. Điền dấu >, <, =.
 3+5 9 10−3 7
 6+2 9−2 8−4 2+2
 7−5 3 5+4 10−2
Bài 2. Tính.
 a) 10 − 3 − 2 = b) 4 + 3 + 1 =
 c) 8 − 4 + 5 = d) 6 + 2 − 3 =
Bài 3. Đúng ghi đ, sai ghi s.
 a) 4+5 = 9 b) 8−3 = 6 
 c) 10−0 = 10 d) 7−7 = 1 
Bài 4. Quan sát hình rồi viết phép tính.
 + =
Bài 5. Viết phép tính thích hợp.
Giỏ có 10 quả táo. Bé lấy ra 4 quả táo. Trong giỏ còn mấy quả táo?
 a) =
Trả lời: quả táo.
 Toán 1 · Bài 13 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_13_luyen_tap_chung_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 13.docx