Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 8. Đất nước và con người - Bài 6. Du lịch biển Việt Nam - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 8. Đất nước và con người - Bài 6. Du lịch biển Việt Nam - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 6. Du lịch biển Việt Nam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và từ ngữ Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Dạo quanh Hồ Gươm Chủ nhật, bố đưa Lan đi dạo quanh Hồ Gươm. Mặt hồ xanh như một chiếc gương lớn. Giữa hồ có Tháp Rùa nằm yên trên gò đất nhỏ. Lan thích nhất cây cầu Thê Húc cong cong, sơn màu đỏ. (Ngữ liệu tự biên) a) Giữa hồ có gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Lan thích nhất cảnh gì ở Hồ Gươm? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. lướt cướp vách mảnh • • • • • • • • núi vườn sóng cờ 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 6. Du lịch biển Việt Nam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. nổi tiếng thay đổi mênh mông đồi cát chiều dài a) Món phở Hà Nội ...................... khắp nơi. b) Mặt hồ rộng ......................, nhìn không thấy bờ. c) Sau một năm, em lớn lên và ...................... rất nhiều. Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước tiếng thích hợp để hoàn thành câu. Mẹ mua cho em một chiếc mì. A. cánh B. bánh C. gánh D. tránh Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) qua sông. Chiếc thuyền nhỏ chở khách 11111111111111111 b) mặt trời mọc Cả nhà em trên đỉnh núi. ngắm 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 6. Du lịch biển Việt Nam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Núi quê em Quê em có ngọn núi cao. Sáng sớm, mây trắng bay quanh đỉnh núi. Chiều về, đàn dê thong thả xuống núi. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền vần ươt hoặc ươp và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi hình. cầu tr11 quả m11 Bài 3. Tìm và viết từ ngữ có tiếng chứa vần anh, ach, ươt, ươp (mỗi vần một từ ngữ). Vần anh Vần ach 11111111 11111111 Vần ươt Vần ươp 11111111 11111111
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_8_dat_nuoc_va.docx
Đáp án - T2.CĐ8.Bài 6.docx
Fonts.rar



