Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 8. Đất nước và con người - Bài 1. Cậu bé thông minh - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 8. Đất nước và con người - Bài 1. Cậu bé thông minh - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 1. Cậu bé thông minh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và từ ngữ Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Chiếc xe kéo của Tuấn Cô giáo dặn mỗi bạn làm một món đồ chơi từ đồ cũ. Tuấn nhặt mấy vỏ hộp sữa, bốn nắp chai và một que tre. Cậu dán, buộc chúng thành một chiếc xe kéo nhỏ. Hôm sau, cả lớp vây quanh xem xe của Tuấn chạy. Cô khen Tuấn khéo tay và biết tận dụng đồ cũ. (Ngữ liệu tự biên) a) Tuấn dùng những gì để làm đồ chơi? 11111111111111111 11111111111111111 b) Cô khen Tuấn thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. soạn loăn nhọn hoạt • • • • • • • • hình bài xoăn hoắt 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 1. Cậu bé thông minh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. thông minh xuất sắc thán phục nuối tiếc vui mừng a) Chiều chủ nhật, cả nhà ...................... đón bà lên chơi. b) Em rất ...................... trước tài đánh đàn của chị Mai. c) Hết kì nghỉ hè, em ...................... chia tay các bạn ở quê. Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước tiếng thích hợp để hoàn thành câu. Bé Na rất , luôn vâng lời bà. A. soan B. ngoan C. choan D. loan Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) ngoài ruộng. Bà con trong xóm đang cấy lúa 11111111111111111 b) cho chúng em. Cô giáo kể chuyện cổ tích 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 1. Cậu bé thông minh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Cô lao công Sáng nào cô lao công cũng dậy sớm quét đường. Con phố nhỏ sạch sẽ, thoáng mát. Em luôn bỏ rác đúng chỗ để cô đỡ vất vả. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền vần inh hoặc uynh và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi hình. cái k11 đèn h11 quang Bài 3. Điền vần inh hoặc uynh, oan hoặc oăn (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. x11 xắn phụ h11 máy t11 l11 quýnh giải t11 kh11 giếng h11 hô khỏe kh11
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_8_dat_nuoc_va.docx
Đáp án - T2.CĐ8.Bài 1.docx
Fonts.rar



