Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 21. Số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 6 trang Hải Thư 18/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 21. Số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 21. Số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Các số đến 20
Bài 1. Đếm rồi viết số. Mỗi thanh dài có 10 ô.
 a) b) c)
Bài 2. Viết số thích hợp.
 a) mười một: b) mười lăm: 
 c) mười tám: d) mười chín: 
Bài 3. Điền số chục và số đơn vị.
 Số Chục Đơn vị
 13
 17
 20
Bài 4. Điền các số còn thiếu.
Từ bé đến lớn:
 10 11 13 15
Từ bé đến lớn:
 15 17 19 20
Bài 5. Viết tiếp mỗi số vào các ô cùng hàng.
Viết vào bốn ô trống cùng hàng.
 12
 15
 18
 Toán 1 · Bài 21 · 1 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 21. Số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện đọc, viết các số đến 20
Bài 1. Đếm rồi viết số. Mỗi thanh dài có 10 ô.
 a) b) c)
Bài 2. Viết cách đọc mỗi số.
 12: .......................................... 15: ..........................................
 18: .......................................... 20: ..........................................
Bài 3. Viết số thích hợp.
 a) mười ba: b) mười sáu: 
 c) mười bảy: d) mười chín: 
Bài 4. Viết theo mẫu: 14 = 10 + 4.
 a) 11 = + b) 14 = + c) 16 = +
 d) 17 = + e) 18 = + f) 19 = +
Bài 5. Điền các số còn thiếu.
Từ bé đến lớn:
 11 13 14 16
Từ lớn đến bé:
 20 19 17 15
 Toán 1 · Bài 21 · 2 Biên soạn: Lop1.vn 
TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 21. Số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Các số tròn chục
Bài 1. Đếm rồi viết số. Mỗi thanh dài có 10 ô.
 a) b) c)
Bài 2. Viết số thích hợp.
 a) hai mươi: b) bốn mươi: 
 c) sáu mươi: d) chín mươi: 
Bài 3. Số nào gồm các chục và đơn vị sau?
 2 chục và 0 đơn vị: 5 chục và 0 đơn vị: 
 8 chục và 0 đơn vị: 9 chục và 0 đơn vị: 
Bài 4. Điền các số còn thiếu.
Từ bé đến lớn:
 10 20 40 60
Từ bé đến lớn:
 40 60 80 90
Bài 5. Khoanh vào các số tròn chục có hai chữ số.
 18 30 12 60 90
 40 17 80 15 50
 Toán 1 · Bài 21 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_21_so_co_hai_chu_so_k.docx
  • docxĐáp án - Bài 21.docx