Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 8. Đất nước và con người - Ôn tập - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 8. Đất nước và con người - Ôn tập - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 8 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tên riêng, vần và từ ngữ Bài 1. Đọc đoạn văn sau. Về quê nội Hè này, Minh theo bố về quê nội ở Nghệ An. Hai bố con đi thăm làng Sen, rồi ra tắm biển Cửa Lò. (Ngữ liệu tự biên) a) Gạch dưới các tên riêng có trong đoạn văn. b) Khi viết tên riêng, em cần nhớ điều gì? 11111111111111111 Bài 2. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. bụi núi con đầu • • • • • • • • đò làng tre rừng 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi hình. con b1 con d1 Biên soạn: Lop1.vn PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Nối ô bên trái với ô bên phải để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. dòng • • đa ngọn • • ngói mái • • sông gốc • • núi 11111111111111111 11111111111111111 Bài 5. Viết 1 – 2 câu về quê em hoặc nơi em đang sống. Gợi ý: Quê em (nơi em sống) ở đâu? Ở đó có gì em thích? Em thấy nơi đó thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 8 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chính tả và luyện câu Bài 1. Viết lại các câu sau cho đúng chính tả (viết hoa chữ cái đầu câu và tên riêng, cuối câu có dấu chấm). a) bố mẹ cho an đi chơi ở đà lạt 11111111111111111 b) bà ngoại của mai sống ở bắc ninh 11111111111111111 Bài 2. Điền vần và dấu thanh để được từ ngữ chỉ nơi chốn, rồi viết lại bốn từ ngữ em thích vào ô ly. thư v11 bảo t11 ch1 nổi rạp x11 nhà m1 nhà v1 hoá ga t1 lâu đ1 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) về quê. Tết này, cả nhà em 11111111111111111 b) chùa Một Cột. Bố dẫn em đi thăm 11111111111111111 Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu. Bố chèo thuyền đưa em đi ngắm hoa ở sen. A. đầm B. mái C. ngõ D. lớp
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_8_dat_nuoc_va.docx
Đáp án - T2.CĐ8.Ôn tập.docx
Fonts.rar



