Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 4. Điều em cần biết - Bài 5. Đèn giao thông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 4. Điều em cần biết - Bài 5. Đèn giao thông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 5. Đèn giao thông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Qua đường Chiều nay, ông dắt Bin qua đường. Đèn đỏ bật sáng, hai ông cháu đứng chờ trên vỉa hè. Khi đèn dành cho người đi bộ chuyển sang màu xanh, ông nắm tay Bin đi trên vạch kẻ trắng sang bên kia đường. (Ngữ liệu tự biên) a) Khi đèn đỏ bật sáng, hai ông cháu làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Hai ông cháu sang đường khi nào? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. xe vạch biển bến • • • • • • • • báo tàu đạp kẻ 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 5. Đèn giao thông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. ngã tư tuân thủ lộn xộn a) Ở ...................... gần trường em có đèn giao thông. b) Mọi người cần ...................... luật giao thông. c) Đồ chơi vứt ...................... khắp nhà. Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu. Tiếng còi xe làm em giật mình. A. inh ỏi B. thơm ngát C. xanh biếc D. mềm mại Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) khi ngồi xe máy. Em mũ bảo hiểm đội 11111111111111111 b) đèn xanh. Xe cộ khi có được đi 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 5. Đèn giao thông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Chú cảnh sát Ở ngã tư, chú cảnh sát đứng điều khiển xe cộ. Chú giơ tay, các xe dừng lại. Em bé được qua đường an toàn. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Mỗi dòng có một từ viết đúng dấu hỏi, dấu ngã. Khoanh tròn từ đó. a) vỉa hè vĩa hè b) củ cải cũ cải c) kẽ hở kẻ hở d) sữa bò sửa bò Bài 3. Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi hình. cái m1 cái qu1
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_4_dieu_em_can.docx
Đáp án - T2.CĐ4.Bài 5.docx
Fonts.rar



