Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 1. Tôi và các bạn - Bài 2. Đôi tai xấu xí - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 1. Tôi và các bạn - Bài 2. Đôi tai xấu xí - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 2. Đôi tai xấu xí Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Cái đuôi của sóc Sóc có cái đuôi to và xù. Khi sóc chuyền từ cành này sang cành khác, cái đuôi giúp sóc giữ thăng bằng. Những đêm đông giá rét, sóc cuộn tròn, lấy đuôi quấn quanh mình như một chiếc chăn ấm. Chiếc đuôi xù thật có ích. (Ngữ liệu tự biên) a) Khi sóc chuyền cành, cái đuôi giúp sóc làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Những đêm đông giá rét, sóc dùng đuôi để làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 2. Đôi tai xấu xí Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) có rất dài. Hươu cao cổ cái cổ 11111111111111111 b) rất giỏi. Cá heo bơi 11111111111111111 Bài 2. Chọn từ ngữ trong khung để điền vào chỗ trống. tuyệt đẹp chữ viết quyết tâm thời tiết a) Cầu vồng sau cơn mưa trông ....................... b) Cô giáo khen ...................... của Lan rất đều. c) Hôm nay, ...................... thật mát mẻ. d) Nam ...................... học bơi cho giỏi. Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 2. Đôi tai xấu xí Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Đàn vịt con Đàn vịt con lạch bạch ra ao. Chúng bơi tung tăng trên mặt nước. Vịt mẹ đi sau, kêu cạp cạp. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối mỗi tiếng với vần có trong tiếng đó. iêt uyêt • • • • • • • • tuyết viết duyệt tiết khuyết việt Bài 3. Khoanh tròn tiếng có vần uyt. Gạch chân tiếng có vần it. huýt gió quả mít xe buýt con vịt suýt ngã thịt bò
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_1_toi_va_cac_b.docx
Đáp án - T2.CĐ1.Bài 2.docx
Fonts.rar



