Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 6. Thiên nhiên kì thú - Bài 1. Loài chim của biển cả - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 6. Thiên nhiên kì thú - Bài 1. Loài chim của biển cả - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 1. Loài chim của biển cả Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Đàn ong trong vườn Vườn nhà Lan có cây bưởi đang ra hoa trắng muốt. Sáng nào, đàn ong cũng bay đến hút mật. Bà bảo: “Ong chăm lắm, cả ngày bay đi lấy mật mang về tổ.” Lan chỉ đứng xa ngắm, không đuổi đàn ong. (Ngữ liệu tự biên) a) Đàn ong bay đến vườn nhà Lan để làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Bà khen đàn ong thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối ô chữ với hình thích hợp. • • • • • • • • cái loa cái cốc con kiến bước chân Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 1. Loài chim của biển cả Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. bão đại dương bay xa a) Cơn ...................... làm cây đổ khắp đường làng. b) Cá voi là loài vật rất to, sống giữa ...................... sâu thẳm. c) Cánh diều no gió ...................... mãi trên trời. Bài 2. Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải để tạo thành câu. Đàn cò trắng • • nở thơm cả đầm. Chú chó vàng • • bay về tổ khi trời tối. Hoa sen • • vẫy đuôi mừng chủ. Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 1. Loài chim của biển cả Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Đàn vịt Sáng sớm, đàn vịt lạch bạch ra ao. Chúng lặn xuống nước tìm mồi. Trưa về, cả đàn nằm nghỉ dưới bóng tre. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Khoanh tròn từ ngữ viết sai chính tả rồi viết lại cho đúng. tuần lễ cân nặng bím tóc miểm cười 11111111111111111 Bài 3. Điền vần ân hoặc uân, im hoặc iêm (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. a) Bác bảo vệ kh............ bàn ghế vào lớp. b) Mẹ c............ quả dưa xem nặng bao nhiêu. c) Con ch............ sẻ đậu trên cành. d) Bác sĩ t............ thuốc cho bé. Bài 4. Đặt một câu có tiếng chứa vần ân hoặc uân. 11111111111111111 11111111111111111
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_6_thien_nhien.docx
Đáp án - T2.CĐ6.Bài 1.docx
Fonts.rar



