Phiếu Bài tập hằng ngày môn Tiếng Việt 1 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027) (Có lời giải)

docx 359 trang Hải Thư 13/10/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày môn Tiếng Việt 1 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027) (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · PHẦN 1–2
 Chào em vào lớp 1
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Làm quen với trường lớp và đồ dùng học tập
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào hình đồ dùng học tập.
Bài 2. Làm quen: em nói với bạn bên cạnh tên của em, rồi hỏi tên bạn.
 Gợi ý: Tớ tên là . Còn bạn tên là gì?
 Thầy cô đánh dấu ✓: ☐ Nói được tên mình ☐ Hỏi tên bạn ☐ Nhìn bạn, nói rõ ☐ 
 Khi nghe bạn nói: ngồi ngay, nhìn bạn, không nói chen
Bài 3. Thực hành: ngồi viết đúng tư thế, cầm bút đúng cách khi tô các nét ở bài sau.
 Thầy cô đánh dấu ✓: ☐ Lưng thẳng ☐ Mắt cách vở khoảng 25 – 30 cm ☐ Cầm bút 
 bằng ba ngón tay
 1 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · PHẦN 3–4
 Chào em vào lớp 1
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nét viết, chữ số, dấu thanh, bảng chữ cái
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô các nét viết cơ bản theo mẫu.
 2 Biên soạn: Lop1.vn 
PHIẾU 2 · PHẦN 3–4 (tiếp theo)
Bài 2. Nghe thầy cô đọc tên dấu thanh, khoanh vào dấu đó.
a)
b)
c)
Bài 3. Tô các chữ số theo mẫu.
 3 Biên soạn: Lop1.vn 
PHIẾU 2 · PHẦN 3–4 (tiếp theo)
Bài 4. Nối chữ in với chữ viết.
 a b c d e
 • • • • •
 • • • • •
 c e a d b
Bài 5. Đọc âm của các chữ sau cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 a ă â b c d đ
 e ê o ô ơ u ư
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng âm ☐ Không đọc tên chữ cái (b đọc là “bờ”) ☐ 
 Đọc to, rõ ☐ Tư thế đọc: ngồi thẳng, phiếu đặt ngay ngắn, mắt cách phiếu 25 – 30 cm
 4 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 1. A a
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ a.
 a o a c a e a
Bài 2. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm a.
Bài 3. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 a a a
 A! A!
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 5 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 1. A a
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
Bài 2. Khoanh vào chữ a có trong các tiếng (tiếng không có chữ a thì không khoanh).
 ba bò lá mẹ nhà gà
Bài 3. Nói lời chào: sáng sớm, em gặp bà hàng xóm ở đầu ngõ. Tan học, em chia tay bạn 
cùng lớp ở cổng trường. Em sẽ chào thế nào?
 Gợi ý: Cháu chào bà ạ! / Tạm biệt bạn, mai gặp lại nhé!
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Chào gặp mặt đúng ☐ Chào tạm biệt đúng ☐ Lễ 
 phép với người lớn, giọng rõ
 6 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 2. B b, dấu huyền
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ b.
 b d b h b a b
Bài 2. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm b.
Bài 3. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 b a ba bà
 ba · bà · A, bà!
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 7 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 2. B b, dấu huyền
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Khoanh vào chữ b có trong các tiếng.
 bé cá bò lá bàn bể
Bài 3. Khoanh vào tiếng có dấu huyền.
 ba bà ba bà bà ba
Bài 4. Nói về gia đình: nhà em có những ai? Em yêu ai nhất trong nhà?
 Gợi ý: Nhà em có . Em yêu .
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Kể được người trong nhà ☐ Nói thành câu ☐ 
 Giọng rõ
 8 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 3. C c, dấu sắc
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ c.
 c o c e c a c
Bài 2. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm c.
Bài 3. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 c a ca cá cà
 bà · ba · A, cá!
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 9 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 3. C c, dấu sắc
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Khoanh vào chữ c có trong các tiếng.
 cờ bé cỏ cốc lá cô
Bài 3. Khoanh vào tiếng có dấu sắc.
 ca cá bà bá cà ba
Bài 4. Nói lời chào: em sang nhà bạn chơi, mẹ của bạn ra mở cửa. Chiều chủ nhật, em gặp 
một bạn cùng lớp ở công viên. Em sẽ chào thế nào?
 Gợi ý: Cháu chào cô ạ! / Chào bạn!
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Chào người lớn có “ạ” ☐ Chào bạn thân mật ☐ 
 Nhìn người nghe, giọng rõ
 10 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 4. E e, Ê ê
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ e.
 e c e o ê e a
Bài 2. Khoanh vào chữ ê.
 ê e ô ê â ê o
Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm e.
Bài 4. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 e ê be bê
 bé · bè · bế · bề
 Bé bế bê.
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 11 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 4. E e, Ê ê
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Khoanh vào chữ e hoặc chữ ê có trong các tiếng.
 mẹ bế xe ghế kể bò
Bài 3. Khoanh vào tiếng có chữ ê.
 be bê bé bế bè bề
Bài 4. Nói về sân trường: giờ ra chơi, em và các bạn hay làm gì trên sân trường?
 Gợi ý: Giờ ra chơi, em . Sân trường em có .
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói được một hoạt động ☐ Nói thành câu ☐ 
 Giọng rõ
 12 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 5. Ôn tập và kể chuyện
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn đọc và viết
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Ghép chữ ở cột đầu với chữ ở hàng trên, viết tiếng vào ô trống (làm theo mẫu).
 a á à
 b ba
 c
Bài 2. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 bà ca · cà bé · ba bè · bé ca
 Bà ca, bé bế bê.
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Ngắt nghỉ ở dấu phẩy
Bài 3. Nối chữ in hoa với chữ viết thường.
 B C E Ê A
 • • • • •
 • • • • •
 ê a c b e
 13 Biên soạn: Lop1.vn 
PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 14 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 5. Ôn tập và kể chuyện
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe kể chuyện và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Nghe thầy cô kể câu chuyện “Búp bê và dế mèn”. Khoanh vào chữ cái trước câu trả 
lời đúng.
a) Lúc nghe thấy tiếng hát, búp bê đang làm gì?
 A. đang quét nhà B. đang ngồi nghỉ C. đang ngủ
b) Nghe dế mèn hát xong, búp bê nói gì?
 A. Chào bạn! B. Tạm biệt! C. Cảm ơn bạn!
Bài 2. Kể lại cho thầy cô hoặc người lớn nghe một đoạn em thích trong câu chuyện.
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng nội dung đoạn đó ☐ Kể được bằng lời của em ☐ 
 Giọng rõ, có cảm xúc
Bài 3. Búp bê chăm chỉ làm việc nhà. Ở nhà, em đã giúp bố mẹ việc gì? Nói cho người lớn 
nghe.
 Gợi ý: Em giúp mẹ . Em thấy .
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nói được một việc ☐ Nói thành câu ☐ Giọng rõ
 15 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 6. O o, dấu hỏi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ o.
 o a o c o e o
Bài 2. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm o.
Bài 3. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 o bo co bỏ
 cò · cỏ · bó · bé có
 Bà có cá.
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 16 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 6. O o, dấu hỏi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Khoanh vào chữ o có trong các tiếng.
 bò bé cỏ ca có bế
Bài 3. Khoanh vào tiếng có dấu hỏi.
 bò bỏ có cỏ bé bể
Bài 4. Nói lời chào: chú bưu tá đến nhà đưa thư. Tan học, em ra về và chào cô giáo. Em sẽ 
chào thế nào?
 Gợi ý: Cháu chào chú ạ! / Em chào cô, em về ạ!
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Chào người lớn lễ phép ☐ Chào khi ra về (tạm biệt) 
 ☐ Nhìn người nghe, giọng rõ
 17 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 7. Ô ô, dấu nặng
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ ô.
 ô o ô a ô e ô
Bài 2. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm ô.
Bài 3. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 ô bô cô cổ
 bố · bộ · cộ · bồ
 Cô bé có cá.
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 18 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 7. Ô ô, dấu nặng
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tập viết, đọc và nói
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Tô và viết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Khoanh vào chữ ô có trong các tiếng.
 bố bò cô cỏ bộ bé
Bài 3. Khoanh vào tiếng có dấu nặng.
 bô bộ cô cộ bố bệ
Bài 4. Nói về xe cộ: nhà em có những xe gì? Em thích đi xe gì? Vì sao?
 Gợi ý: Nhà em có . Em thích đi vì .
 Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Kể được tên xe ☐ Nói được lí do 
 ☐ Nói thành câu, giọng rõ
 19 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 8. D d, Đ đ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, đọc âm và tiếng
(Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.)
Bài 1. Khoanh vào chữ d.
 d b d đ d a d
Bài 2. Khoanh vào chữ đ.
 đ d đ o đ b đ
Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm d.
Bài 4. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe.
 d đ da đa
 dê · dế · đò · đố
 Bố bê đồ.
 Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu
 20

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_mon_tieng_viet_1_tron_bo_ca_nam_sach.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx
  • rarFonts.rar