Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 5. Bài học từ cuộc sống - Bài 4. Chú bé chăn cừu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 5. Bài học từ cuộc sống - Bài 4. Chú bé chăn cừu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 4. Chú bé chăn cừu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Bình hoa của bà Hà đá bóng trong nhà, làm vỡ bình hoa của bà. Hà sợ lắm, định cất mảnh vỡ vào gầm tủ. Nghĩ một lúc, Hà chạy đến bên bà, nói: “Cháu xin lỗi bà, cháu làm vỡ bình hoa rồi ạ.” Bà xoa đầu Hà: “Cháu biết nhận lỗi là ngoan lắm.” (Ngữ liệu tự biên) a) Lúc đầu, Hà định làm gì với mảnh vỡ? 11111111111111111 11111111111111111 b) Vì sao bà khen Hà ngoan? 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 4. Chú bé chăn cừu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. nông dân hốt hoảng thản nhiên a) Thấy con chuột chạy qua, chú mèo vẫn ...................... nằm ngủ. b) Bố của Lan là một bác ...................... trồng lúa giỏi nhất xóm. c) Nghe tiếng sấm nổ, đàn gà con ...................... chạy vào ổ. Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước tiếng viết đúng để hoàn thành câu. Bà ngồi rau ngoài hiên. A. nhặt B. nhắt C. nhạt D. nhát Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) đi học. Em mẹ chào 11111111111111111 b) dưới gốc cây. Đàn bò cỏ gặm 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 4. Chú bé chăn cừu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Bạn Tùng Tùng làm bài sai, cô hỏi vì sao. Tùng thật thà nói em quên học bài. Cô dặn Tùng chăm chỉ hơn. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền vần ai hoặc ay, iêc hoặc iêt (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. a) Bé uống hết một ch............ nước. b) Em rửa sạch hai bàn t............ trước khi ăn. c) Hôm nay thời t............ đẹp, trời nắng nhẹ. d) Bầu trời xanh b............ không một gợn mây. Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. nhảy chải bữa viết • • • • • • • • tiệc bài dây tóc 11111111111111111 11111111111111111
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_5_bai_hoc_tu_c.docx
Đáp án - T2.CĐ5.Bài 4.docx
Fonts.rar



