Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 6. Thiên nhiên kì thú - Bài 4. Cuộc thi tài năng rừng xanh - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 6. Thiên nhiên kì thú - Bài 4. Cuộc thi tài năng rừng xanh - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 4. Cuộc thi tài năng rừng xanh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Gà mẹ và đàn con Gà mái mơ dẫn đàn con ra vườn. Gà mẹ lấy chân bới đất, tìm sâu cho con ăn. Bỗng trời đổ mưa. Đàn gà con vội chạy vào nấp dưới cánh mẹ. (Ngữ liệu tự biên) a) Gà mẹ bới đất để làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Khi trời đổ mưa, đàn gà con nấp ở đâu? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối ô chữ với hình thích hợp. • • • • • • • • • • • • cái chuông cái chén con cá mặt trăng cái cưa con chim Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 4. Cuộc thi tài năng rừng xanh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. say mê xứng đáng tổ chức a) Lớp em ...................... một buổi đi thăm vườn rau. b) Bé ...................... ngồi xem phim hoạt hình. c) Bạn Minh chăm chỉ nên ...................... được khen. Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu. Em dùng để quét nhà. A. cái chổi B. cái bát C. cái gối D. cái thìa Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 4. Cuộc thi tài năng rừng xanh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Chuồn chuồn bay thấp Chuồn chuồn bay thấp trên mặt ao. Bà bảo trời sắp mưa. Em chạy đi cất quần áo. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp: chim yểng · tiếng hát · cái miệng · khiêng ghế · cái kiềng Có tiếng chứa vần yêng Có tiếng chứa vần iêng 11111111 11111111 11111111 11111111 Bài 3. Điền vần et, oet, iêc hoặc iêt (có dấu thanh) vào chỗ trống. a) Trời trở r............, em mặc áo ấm. b) Bé cười toe t............ khi được mẹ khen. c) Em đi dự bữa t............ sinh nhật bạn Hoa. d) Em v............ thư gửi bà ở quê. Bài 4. Điền vần oao, oóc hoặc uênh vào chỗ trống. a) Mèo kêu ng............ ng............ đòi ăn. b) Trời nóng, bé mặc quần s............ cho mát. c) Bạn ấy hay h............ hoang, khoe mình giỏi nhất.
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_6_thien_nhien.docx
Đáp án - T2.CĐ6.Bài 4.docx
Fonts.rar



