Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 1 - Tuần 32 - Bài 29. Phòng, tránh ngộ độc thực phẩm 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 4 trang Hải Thư 08/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 1 - Tuần 32 - Bài 29. Phòng, tránh ngộ độc thực phẩm 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Lop1.vn – Thư viện Giáo án Lớp 1
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 29. PHÒNG, TRÁNH NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 1........
 Môn học: Đạo đức Tuần: 32 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Biên soạn bởi: Lop1.vn
1. Yêu cầu cần đạt
Nhận biết tình huống, nguyên nhân có thể dẫn đến ngộ độc thực phẩm và hậu quả; nêu cách phòng 
tránh vừa sức.
Chọn thực phẩm rõ nguồn với người lớn, rửa tay trước ăn, ăn chín và uống nước an toàn; báo người 
lớn ngay khi khó chịu sau ăn hoặc nghi nuốt chất có hại.
Phát triển năng lực điều chỉnh hành vi, giao tiếp, giải quyết vấn đề; phẩm chất trách nhiệm, trung thực.
Năng lực số – CB1.1.2: Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số. Nêu hai thông tin phải kiểm tra 
thay vì tin hình quảng cáo hấp dẫn.
Giáo dục AI – 1.B1.1, B1. Các khía cạnh đạo đức của AI: nhận ra việc dùng ảnh AI để che giấu nguồn 
gốc hoặc tình trạng thực phẩm có thể gây hại; không tiếp tay quảng cáo sai.
2. Đồ dùng dạy học
GV: SGK tr.66–67, ảnh ba nguy cơ; lời đọc thay vè có nhãn; năm thẻ hành vi luyện tập và tình huống 
Hiếu–em ở hội chợ.
Thẻ quảng cáo giả lập A/B có nhãn nguồn/hạn dùng, lời AI; phiếu cùng người lớn kiểm tra nhãn. 
Không đem thực phẩm lạ, ôi thiu, thuốc hoặc hoá chất để thử.
HS: SGK, thẻ lựa chọn, bút; không ăn/uống thử sản phẩm trong nhiệm vụ.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
35 phút. Cá nhân, cặp, nhóm, cả lớp; quan sát lời giải thích, lựa chọn và việc biết hỏi. Không kết luận 
an toàn thực phẩm chỉ từ màu, mùi hoặc một hình ảnh.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Mở đầu – Nghe lời nhắc phòng ngộ độc (4 phút)
Lời đọc thay vè, đã điều chỉnh cho an toàn: ‘Đồ Nghe và nêu ít nhất hai cách phòng; biết báo 
ăn không rõ nguồn, quả lạ thì không thử. Tránh ngay, không sợ nói thật.
xa chất tẩy rửa, thuốc sâu, thuốc chuột; không tự 
uống thuốc. Nếu lỡ ăn/uống chất lạ hoặc thấy khó 
chịu, báo người lớn ngay. Không tự làm mình 
nôn’. Cho vỗ nhịp theo lời đọc.
Hỏi ngoài ăn uống còn cần tránh gì? Nhắc tránh Không chơi với hoá chất/thuốc, không tự thử chất 
nơi có khói/khí lạ, rời ra và gọi người lớn, không lạ; nhận ra cần người lớn bảo vệ.
vào bếp kiểm tra. Dẫn trọng tâm bài vào thực 
phẩm.
 1 Lop1.vn – Thư viện Giáo án Lớp 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Khám phá – Vì sao có thể bị ngộ độc? (8 phút)
 Các tình huống có thể gây ngộ độc thực phẩm – SGK, tr.66.
Cặp quan sát ba cảnh và bạn ôm bụng: thức ăn hở Thức ăn/nước có thể nhiễm bẩn; đau bụng, nôn, 
có ruồi; uống nước trực tiếp từ vòi chưa biết an tiêu chảy, ảnh hưởng sức khỏe. Không phải mọi 
toàn; ăn đồ bán ngoài đường không rõ nguồn/vệ đau bụng đều ngộ độc; cần báo người lớn.
sinh. Hỏi nguyên nhân và hậu quả.
Hỏi thêm đồ ôi, quá hạn, quả lạ. Chốt rửa tay, che Nêu một việc tự làm như rửa tay/đậy thức ăn vừa 
thức ăn; ăn chín, dùng nước uống an toàn đã sức; nấu, đun nước và bảo quản do người lớn. 
được người lớn chuẩn bị; nhờ người lớn rửa thực ‘Uống sôi’ là nước đã đun và để nguội phù hợp, 
phẩm, tách sống/chín, bảo quản phù hợp. không uống nóng.
Nếu lỡ ăn/uống và khó chịu, hoặc nghi nuốt Báo ngay người lớn để được trợ giúp y tế; không 
thuốc/chất lạ, cần làm gì? Không cho nếm/ngửi giấu, tự gây nôn hoặc tự dùng thuốc/mẹo.
sát đồ nghi hỏng để kiểm tra.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Luyện tập – Năm tranh và việc em đã làm (6 phút)
Xem năm tranh: 1 rửa tay; 2 đậy thức ăn; 3 uống Nên 1,2,4; tránh 3,5. Dùng nước uống được 
trực tiếp từ vòi; 4 dùng nước đã đun, để nguội; 5 người lớn chuẩn bị, không ăn đồ nghi nhiễm bẩn; 
ăn ngô có ruồi đậu. Chọn nên và giải thích cách không chỉ xua ruồi rồi ăn tiếp.
sửa.
 2 Lop1.vn – Thư viện Giáo án Lớp 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cặp chia sẻ một cách phòng đã làm. Hỏi trước Nêu rửa tay với xà phòng và nước sạch, lau khô; 
khi ăn mà tay dính bẩn sẽ làm gì? Mô phỏng rửa ở nhà/trường thực hiện trước ăn. Bạn nhận xét 
các mặt bàn tay, kẽ/ngón/đầu ngón; không đổ một bước.
nước trong lớp.
Cho tình huống hộp bánh quá hạn nhưng nhìn Không thử; đưa người lớn xem nhãn và xử lí. 
ngon; cần hỏi ai, có thử một miếng không? Nhìn ngon không đủ chứng minh dùng được.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Luyện tập – Ảnh đẹp chưa đủ để chọn (6 phút)
NLS – CB1.1.2: Đánh giá dữ liệu, thông tin và Nguồn sản xuất và hạn dùng; chọn B để nhờ 
nội dung số. Thẻ A: quảng cáo chai nước lung kiểm tra tiếp tình trạng/bảo quản, chưa tự khẳng 
linh, ghi ‘Ảnh do AI tạo’, không có nơi sản định an toàn. A thiếu dữ kiện, không mua/uống 
xuất/hạn dùng. Thẻ B: nhãn giả lập có nơi sản theo ảnh.
xuất và hạn dùng rõ. Nêu hai thông tin cần kiểm 
tra trước khi nhờ người lớn quyết định.
AI – 1.B1.1, B1. Các khía cạnh đạo đức của AI. Có thể khiến người xem tin và dùng đồ không an 
Người bán dùng ảnh AI làm chai không rõ nguồn toàn. Không giúp quảng cáo sai hoặc giấu thông 
trông sạch, tươi. Việc che giấu đó có thể hại ai? tin; ảnh AI không thay kiểm tra sản phẩm.
Em có giúp chia sẻ lời quảng cáo ‘chắc chắn an 
toàn’ không?
AI – Cặp sửa lời quảng cáo thành lời thận trọng: Nói được điểm thiếu và lời sửa; báo người lớn 
‘Đây là ảnh minh hoạ; cần người lớn kiểm tra nếu người khác rủ mua dựa vào ảnh.
nguồn, hạn dùng và bảo quản’. Chỉ thảo luận thẻ, 
không đăng hay mua.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Vận dụng – Hiếu và em ở hội chợ (6 phút)
Em của Hiếu thích chai nước xanh/đỏ ở hội chợ, Chọn A+B. Sửa C: không kết luận độc chỉ từ 
đòi mua nhưng chưa rõ nguồn. Đọc ba lời: A màu; vì chưa rõ nguồn/vệ sinh nên chưa dùng, 
‘Không nên uống khi chưa rõ nguồn’; B ‘Về nhờ hỏi người lớn.
mẹ chuẩn bị nước an toàn’; C ‘Nước có màu chắc 
chắn có độc’. Chọn lời phù hợp và sửa lời chưa 
đúng.
Hai vai Hiếu/em, diễn từ chối và gợi ý thay thế. Giải thích ngắn, nhờ người lớn đi cùng; không tự 
Nếu em vẫn đòi, Hiếu làm gì? mua/uống thử để chứng minh. Chọn nước gia 
 đình chuẩn bị an toàn.
Lớp nhận xét căn cứ và cách nói với em, cho đổi Có lí do rõ, không mắng em, không đoán phẩm 
vai. màu chỉ bằng nhìn.
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_dao_duc_1_tuan_32_bai_29_phong_tranh_ngo_do.docx