Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 5. Mấy và mấy - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 5. Mấy và mấy - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 5. Mấy và mấy Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Gộp hai nhóm Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) c) 2 và 4 được mấy? 4 và 4 được mấy? A. 5 B. 6 C. 7 A. 6 B. 7 C. 8 5 và 3 được mấy? A. 7 B. 8 C. 9 Bài 2. Đếm chấm rồi viết số thích hợp. a) b) c) ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ và được và được và được Bài 3. Đếm hình rồi điền số. a) b) c) và được và được và được Bài 4. Điền số vào ô trống để gộp hai nhóm. a) b) c) 1 4 3 3 4 5 Bài 5. Đếm cả hai thẻ rồi viết số. a) b) c) ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ và được và được và được Toán 1 · Bài 5 · 1 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 5. Mấy và mấy Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tách một nhóm thành hai nhóm Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) 6 gồm 2 và mấy? A. 3 B. 4 C. 5 8 gồm 5 và mấy? A. 2 B. 3 C. 4 Bài 2. Điền số để mỗi hàng tách được số ở đầu bảng. SỐ 6 SỐ 8 SỐ 10 1 2 1 2 3 4 4 5 6 Bài 3. Đếm hai nhóm rồi điền số. a) b) c) gồm và gồm và gồm và Bài 4. Kẻ một vạch để tách mỗi hàng chấm thành hai nhóm. Mỗi nhóm có ít nhất một chấm. Viết số chấm của hai nhóm. a) b) ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ 6 gồm và 8 gồm và Bài 5. Điền số còn thiếu trong sơ đồ tách số. a) b) c) d) 7 9 10 8 3 5 6 2 Toán 1 · Bài 5 · 2 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 5. Mấy và mấy Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập tách và gộp Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) 7 gồm 3 và mấy? A. 3 B. 4 C. 5 4 và 5 được mấy? A. 7 B. 8 C. 9 Bài 2. Đếm hình rồi điền số theo hai nhóm. a) b) gồm và gồm và Bài 3. Nhìn hình rồi điền số. a) b) và được gồm và Bài 4. Vẽ chấm vào khung trống cho đủ số của cả hai nhóm. a) Cả hai nhóm có 7 chấm. b) Cả hai nhóm có 8 chấm. ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ Bài 5. Điền số còn thiếu trong sơ đồ. a) b) c) d) 9 8 2 4 5 3 4 6 Toán 1 · Bài 5 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_5_may_va_may_ket_noi.docx
Đáp án - Bài 5.docx



