Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 1 - Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 10 Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) c) A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 A. 8 B. 7 C. 6 D. 9 Bài 2. Viết số theo mẫu. Bài 3. Tô số hình theo số đầu hàng. Viết vào bốn ô trống cùng hàng. 6 6 7 8 8 9 9 10 10 Bài 4. Đếm trong khung rồi viết số vào ô trống. Quả táo Quả bóng Bút chì Bài 5. Khoanh vào số thích hợp. a) b) c) 7 8 9 8 9 10 6 7 8 Toán 1 · Bài 2 · 1 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện đếm và thứ tự các số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) Cần thêm mấy quả để có 10? Cần thêm mấy quả để có 8? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Bài 2. Viết số còn thiếu theo thứ tự. Từ bé đến lớn: 0 1 3 5 6 8 10 Từ lớn đến bé: 10 8 6 5 3 1 0 Bài 3. Viết số còn thiếu theo chiều từ bé đến lớn. a) b) c) 5 7 8 9 7 8 Bài 4. Đếm trong khung rồi viết số. Con cá Ngôi sao Quả bóng Quả táo Bài 5. Đếm rồi viết số vào ô trống. a) b) c) d) Toán 1 · Bài 2 · 2 Biên soạn: Lop1.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện đếm, đếm thêm và ghép số với lượng Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) b) Cần thêm mấy quả để có 9? Cần thêm mấy con cá để có 10? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Bài 2. Vẽ thêm chấm tròn cho đủ số ghi trên mỗi khung. a) Cần có 6 chấm b) Cần có 9 chấm ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ c) Cần có 7 chấm d) Cần có 8 chấm ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ ○ Bài 3. Đánh dấu × vào ô dưới nhóm có 10 quả táo. a) b) c) Bài 4. Viết số còn thiếu theo thứ tự. Từ bé đến lớn: 1 2 4 6 8 9 Từ lớn đến bé: 10 9 7 5 3 2 1 Bài 5. Nối mỗi nhóm hình với số thích hợp. a) b) c) d) e) 9 6 8 7 10 Toán 1 · Bài 2 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_bai_2_cac_so_6_7_8_9_10_k.docx
Đáp án - Bài 2.docx



