Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 4. Điều em cần biết - Bài 3. Khi mẹ vắng nhà - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Hải Thư 13/10/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 4. Điều em cần biết - Bài 3. Khi mẹ vắng nhà - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2
 Bài 3. Khi mẹ vắng nhà
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
 Hộp bánh trên nóc tủ
 Chiều nay, Tuấn ở nhà một mình. Tuấn thấy hộp bánh trên nóc tủ. Tuấn định kê 
 ghế để lấy, nhưng nhớ ghế cao dễ ngã. Tuấn ngồi đọc truyện, chờ bố về. Bố lấy hộp 
 bánh xuống, chia cho Tuấn một nửa.
 (Ngữ liệu tự biên)
a) Hộp bánh để ở đâu?
11111111111111111
11111111111111111
b) Vì sao Tuấn không kê ghế để lấy hộp bánh?
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Khi ở nhà một mình, việc nào em không được tự ý làm? Khoanh tròn việc đó.
 mở cửa cho người lạ tự gấp chăn
 tự bật bếp ga tự cất đồ chơi
 nghịch ổ điện tưới cây Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3
 Bài 3. Khi mẹ vắng nhà
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện từ và câu
Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống trong đoạn văn.
 kiên nhẫn tíu tít dặn dò
 Sáng chủ nhật, mẹ đi chợ. Mẹ ...................... Hà ở nhà trông em. Ngoài vườn, đàn chim 
 sẻ ...................... gọi nhau. Hà ...................... chơi xếp hình với em, chờ mẹ về.
Bài 2. Khoanh tròn những từ ngữ viết đúng chính tả.
 kéo co cái kân dẽ tranh cá cảnh Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4
 Bài 3. Khi mẹ vắng nhà
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết
Bài 1. Tập chép.
 Em tự làm
 Sáng nay, em tự đánh răng, rửa mặt. Em gấp chăn gọn gàng. Bà khen em 
đã lớn.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Chọn tiếng trong khung, viết vào ô ly dưới hình phù hợp.
 kéo cốc kiến cam
 11 11 11 11
Bài 3. Điền c hoặc k vào chỗ trống.
 1ẹo dẻo 1á vàng 1ì nghỉ 1ủ khoai
Bài 4. Điền v hoặc d vào chỗ trống.
 1ườn rau cái 1ao con 1ịt 1ạy học

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_4_dieu_em_can.docx
  • docxĐáp án - T2.CĐ4.Bài 3.docx
  • rarFonts.rar