Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 7. Thế giới trong mắt em - Bài 6. Buổi trưa hè - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Hải Thư 13/10/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 7. Thế giới trong mắt em - Bài 6. Buổi trưa hè - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 6. Buổi trưa hè
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện vần và từ ngữ
Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp:
 tìm · rặng · sơn · chim · thắng · lớn
 Cùng vần với dim Cùng vần với nắng Cùng vần với hơn
 11111 11111 11111
Bài 2. Điền vần oe hoặc eo (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống.
 a) Chú mèo tr............ lên cây cau.
 b) Bông hoa x............ cánh trong nắng sớm.
 c) Lan kh............ với mẹ được điểm mười.
 d) Mẹ dùng cái k............ cắt giấy màu.
Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ 
ngữ vào ô ly.
 nhìn màu cái tin
 • • • •
 • • • •
 kìm tức ngắm tím
11111111111111111
11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 6. Buổi trưa hè
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu và luyện viết
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
 Hè ở quê ngoại
 Hè này, Bin về quê ngoại. Buổi trưa, ông mắc võng dưới gốc cây nhãn. Bin nằm 
 võng nghe ve kêu râm ran. Chiều mát, Bin theo ông ra đồng thả diều.
 (Ngữ liệu tự biên)
a) Buổi trưa, ông mắc võng ở đâu?
11111111111111111
b) Chiều mát, Bin làm gì?
11111111111111111
Bài 2. Tập chép.
 Trưa hè
 Ve kêu râm ran trên hàng cây. Trời nắng chang chang. Bà quạt cho em 
ngủ trưa.
11111111111111111
11111111111111111
Bài 3. Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải để tạo thành câu.
 Đàn bò • • chiếu nắng chói chang.
 Con bướm vàng • • thong thả gặm cỏ ven đê.
 Ông mặt trời • • bay lượn trên vườn cải.
Bài 4. Mỗi ý có một câu viết đúng chính tả. Khoanh vào chữ cái trước câu đó.
 a) A. Bé đi đôi giày mới đến lớp.
 B. Bé đi đôi giài mới đến lớp.
 b) A. Mẹ háy rau ngoài vườn.
 B. Mẹ hái rau ngoài vườn.

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_7_the_gioi_tro.docx
  • docxĐáp án - T2.CĐ7.Bài 6.docx
  • rarFonts.rar