Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 2. Mái ấm gia đình - Bài 1. Nụ hôn trên bàn tay - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 2. Mái ấm gia đình - Bài 1. Nụ hôn trên bàn tay - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 1. Nụ hôn trên bàn tay Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Chiều mưa Chiều nay, trời mưa to. Bố mặc áo mưa đến trường đón Lan. Bố choàng áo mưa cho Lan rồi chở Lan về nhà. Về đến nhà, mẹ đưa cho Lan chiếc khăn khô và cốc sữa ấm. Lan thấy mình thật hạnh phúc. (Ngữ liệu tự biên) a) Chiều nay, ai đến trường đón Lan? 11111111111111111 11111111111111111 b) Về đến nhà, mẹ đưa cho Lan những gì? 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 1. Nụ hôn trên bàn tay Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung để điền vào chỗ trống. quạt đắp chăn kể chuyện a) Trời nóng, mẹ ...................... cho bé ngủ. b) Đêm lạnh, bố ...................... cho em. c) Tối nào ông cũng ...................... cho cháu nghe. Bài 2. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. chăm dặn ấm quây vỗ • • • • • • • • • • áp về sóc quần dò 11111111111111111 11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 1. Nụ hôn trên bàn tay Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Bà của em Bà em năm nay đã bảy mươi tuổi. Tóc bà bạc trắng. Tối nào bà cũng hát ru em ngủ. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Viết các từ ngữ sau vào cột thích hợp: quả na · lá chuối · rễ cây · cái nơ · lọ hoa · cái rổ · nồi cơm · lúa chín · rừng cây Tiếng bắt đầu bằng n Tiếng bắt đầu bằng l Tiếng bắt đầu bằng r 11111 11111 11111 11111 11111 11111 Bài 3. Điền c hoặc k vào chỗ trống dưới mỗi hình. cái 1ốc con 1iến quả 1am cái 1éo
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_2_mai_am_gia_d.docx
Đáp án - T2.CĐ2.Bài 1.docx
Fonts.rar



