Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 6. Thiên nhiên kì thú - Bài 5. Cây liễu dẻo dai - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Hải Thư 13/10/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 6. Thiên nhiên kì thú - Bài 5. Cây liễu dẻo dai - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2
 Bài 5. Cây liễu dẻo dai
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
 Cây nhãn của ông
 Ông trồng một cây nhãn ở góc vườn. Mùa hè, nhãn chín thành từng chùm trĩu cành. 
 Tán cây xoè rộng, che mát cả một khoảng sân. Chiều chiều, lũ trẻ ra gốc nhãn chơi bịt 
 mắt bắt dê.
 (Ngữ liệu tự biên)
a) Mùa hè, cây nhãn của ông có gì?
11111111111111111
11111111111111111
b) Chiều chiều, lũ trẻ ra gốc nhãn làm gì?
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Nối mỗi tiếng với chữ cái đứng đầu tiếng đó.
 r d
 • •
 • • • • • •
 rau dừa rổ dép rùa dây Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3
 Bài 5. Cây liễu dẻo dai
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện từ và câu
Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống.
 xanh tốt lắc lư dẻo dai
 a) Nhờ mưa xuân, vườn rau ...................... hẳn lên.
 b) Chiếc thuyền nhỏ ...................... trên mặt sông.
 c) Sợi dây mây rất ......................, kéo mãi không đứt.
Bài 2. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu.
a)
 vào chậu. Bà cây hoa trồng
11111111111111111
b)
 trên cành cây. Chim sâu con sâu tìm
11111111111111111 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4
 Bài 5. Cây liễu dẻo dai
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết
Bài 1. Tập chép.
 Hàng phi lao
 Ven biển có hàng phi lao xanh. Gió thổi, lá phi lao reo vi vu. Hàng cây đứng 
chắn gió cho làng.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp:
 trang sách · chợ quê · quả trứng · chạy nhảy · trẻ em · cái chậu
 Có tiếng bắt đầu bằng tr Có tiếng bắt đầu bằng ch
 11111111 11111111
 11111111 11111111
Bài 3. Viết từ ngữ gọi tên mỗi hình sau.
 1111 1111 1111 1111

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_6_thien_nhien.docx
  • docxĐáp án - T2.CĐ6.Bài 5.docx
  • rarFonts.rar