Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 5. Bài học từ cuộc sống - Bài 3. Câu hỏi của sói - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Hải Thư 13/10/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 5. Bài học từ cuộc sống - Bài 3. Câu hỏi của sói - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2
 Bài 3. Câu hỏi của sói
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
 Chiếc xe đồ chơi
 Bi có chiếc xe đồ chơi màu đỏ. Bi giữ khư khư, không cho ai chạm vào. Các bạn 
 chơi trốn tìm, chẳng ai rủ Bi. Mẹ bảo: “Con thử cho bạn mượn xe xem sao.” Hôm sau, 
 Bi mang xe ra sân, mời các bạn cùng chơi. Cả nhóm cười vang, kéo Bi vào chơi trốn 
 tìm.
 (Ngữ liệu tự biên)
a) Mẹ khuyên Bi điều gì?
11111111111111111
11111111111111111
b) Hôm sau, Bi đã làm gì?
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Nối ô chữ với hình thích hợp.
 • • • •
 • • • •
 bóng bay con cá mặt trời cái ô Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3
 Bài 3. Câu hỏi của sói
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện từ và câu
Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống.
 nhảy nhót tốt bụng chăm chỉ
 a) Bà cụ ......................, thường chia kẹo cho lũ trẻ trong xóm.
 b) Nghe tiếng nhạc vui, các bạn nhỏ ...................... quanh sân.
 c) Anh Hai ...................... học bài đến khuya.
Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu.
 Đàn cá dưới hồ nước trong.
 A. thơm phức B. tung tăng C. ríu rít D. lộp độp Biên soạn: Lop1.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4
 Bài 3. Câu hỏi của sói
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết
Bài 1. Tập chép.
 Ô ăn quan
 Chiều nay, Nam, Hùng và Mi chơi ô ăn quan dưới gốc cây. Mi thua nhưng 
vẫn cười. Hai bạn khen Mi chơi rất vui vẻ.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp:
 tổ chim · vẽ tranh · thủ thỉ · mũ len · cái chảo · sữa chua
 Có tiếng mang dấu hỏi Có tiếng mang dấu ngã
 11111111 11111111
 11111111 11111111
Bài 3. Điền vần uy (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống.
 a) Chú th............ thủ đứng trên boong tàu.
 b) Mẹ mua cho em một gói bánh q............ giòn tan.
 c) Chiếc kh............ trên áo em bị đứt chỉ.
 d) Tre mọc thành l............ quanh làng.

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_5_bai_hoc_tu_c.docx
  • docxĐáp án - T2.CĐ5.Bài 3.docx
  • rarFonts.rar