Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 3. Mái trường mến yêu - Bài 5. Bác trống trường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 - Chủ điểm 3. Mái trường mến yêu - Bài 5. Bác trống trường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 5. Bác trống trường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện vần Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Chiếc cặp của Nam Năm nay Nam vào lớp Một. Mẹ mua cho Nam một chiếc cặp màu xanh. Cặp có hai ngăn. Nam để sách vở ở ngăn lớn, bút chì ở ngăn nhỏ. Tối nào Nam cũng tự xếp cặp trước khi đi ngủ. (Ngữ liệu tự biên) a) Mẹ mua cho Nam chiếc cặp màu gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Nam để bút chì ở đâu? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền vần eng hoặc en (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. xà b11 thổi k1 cái x11 hoa s1 Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 5. Bác trống trường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. đẫy đà nâu bóng báo hiệu a) Chú lợn con ......................, bụng tròn xoe. b) Chiếc tủ gỗ mới sơn ....................... c) Tiếng gà gáy ...................... trời sắp sáng. Bài 2. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) giờ ra chơi. Tiếng trống hết báo 11111111111111111 b) cửa sổ. Cô giáo rộng mở 11111111111111111 Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước chữ thích hợp để hoàn thành câu. Em nhớ lời cô dặn. A. gi B. ghi C. nghi D. ngi Biên soạn: Lop1.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 5. Bác trống trường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Đồng hồ lớp em Trên tường lớp em treo một chiếc đồng hồ. Kim đồng hồ chạy tích tắc cả ngày. Nhìn đồng hồ, chúng em biết sắp hết tiết học. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp: làng · bạn · màu · táo · trang · đàn · rau · gạo Vần ang Vần an Vần au Vần ao 1111 1111 1111 1111 Bài 3. Điền vần ăng hoặc âng (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. r11 cưa tr11 rằm v11 lời d11 hoa Bài 4. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại vào ô ly. mặc chắc thắc sắc • • • • • • • • nét mắc áo chắn 11111111111111111 11111111111111111
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_chu_diem_3_mai_truong_m.docx
Đáp án - T2.CĐ3.Bài 5.docx
Fonts.rar



