Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 1 - Tuần 35 - Ôn tập, đánh giá cuối năm 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 4 trang Hải Thư 08/09/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 1 - Tuần 35 - Ôn tập, đánh giá cuối năm 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Lop1.vn – Thư viện Giáo án Lớp 1
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 ÔN TẬP, ĐÁNH GIÁ CUỐI NĂM
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 1........
 Môn học: Đạo đức Tuần: 35 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Biên soạn bởi: Lop1.vn
1. Yêu cầu cần đạt
Nhắc tám chủ đề đã học bằng việc làm cụ thể; giải thích và sửa hành vi trong các tình huống chào hỏi, 
cảm ơn, xin lỗi, chăm sóc và bảo vệ của chung.
Thực hành lời nói phù hợp, tự nhận xét có minh chứng và chọn ba điều thực hiện trong hè: an toàn, 
trung thực, biết hỏi.
Phát triển năng lực điều chỉnh hành vi, tự chủ, giao tiếp; phẩm chất nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách 
nhiệm.
Năng lực số – CB1.2.5: Quy tắc ứng xử trên mạng. Viết/nói phản hồi lịch sự, xin phép trước khi dùng 
sản phẩm của bạn; từ chối yêu cầu sai mà không xúc phạm.
Giáo dục AI – 1.B3.2, B3. Nguyên tắc đạo đức và trách nhiệm xã hội: chọn mục đích dùng AI có ích; 
không nhờ máy gian lận, làm hộ hoặc gây hại, biết hỏi người lớn.
2. Đồ dùng dạy học
GV: tám thẻ chủ đề, tám bông hoa câu hỏi, năm thẻ hành vi và ba tình huống dùng AI, đủ nội 
dung/đáp án ngay trong bài.
Phiếu cam kết hè ba điều cuối bài; lời chào và lời kể thay cho bài hát/bài thơ nếu chưa có bản dùng 
hợp lệ. Có thể đọc thẻ, không cần Internet hoặc tài khoản AI.
HS: SGK, bút, thẻ lựa chọn hoặc nói/vẽ. GV đọc giúp HS; không yêu cầu ảnh, thông tin riêng hay 
đánh giá công khai hoàn cảnh gia đình.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
35 phút. Cặp, nhóm, cả lớp; nhận xét dựa vào lời giải thích và việc thực hành, cho sửa sau góp ý. Kết 
quả tiết ôn là một minh chứng, không thay toàn bộ quá trình đánh giá cả năm.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Mở đầu – Đi học và chào nhau (3 phút)
Hỏi: đi bộ ở đâu, muốn qua đường cần làm gì? Đi trên vỉa hè/lối đi bộ; nơi không có thì sát mép 
Cho hai bạn gặp nhau ở cổng trường và chào phải theo chiều đi. Qua đường cùng người lớn, 
bằng lời. đúng vạch/tín hiệu, quan sát; chào phù hợp.
Mời kể một việc đã tự làm tốt hơn đầu năm; giới Nêu một việc thật: tự chuẩn bị sách, nói thật, hỏi 
thiệu ôn cả năm để chọn điều tiếp tục trong hè. cô Không so bì các bạn.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1 Lop1.vn – Thư viện Giáo án Lớp 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ôn tập – Tám chủ đề, tám việc làm (6 phút)
Chia bốn nhóm, mỗi nhóm hai thẻ: 1 Tự chăm 1 Rửa tay sạch để phòng bệnh; 2 yêu thương, 
sóc bản thân; 2 Yêu thương gia đình; 3 Quan tâm, chia sẻ với người nhà; 3 hỏi thăm/giúp việc vừa 
chăm sóc người thân trong gia đình; 4 Thực hiện sức; 4 đến lớp đúng giờ, học và giữ trật tự.
nội quy trường lớp. Mỗi thẻ nêu một việc và lí 
do.
Thẻ 5 Sinh hoạt nền nếp; 6 Tự giác làm việc của 5 Sắp xếp đồ, làm đúng giờ; 6 tự học và làm việc 
mình; 7 Thật thà; 8 Phòng, tránh tai nạn, thương vừa sức; 7 nói thật, xin phép, trả của rơi, nhận lỗi; 
tích. Đọc đủ tám tên, nhóm khác thêm ví dụ. 8 tránh nguy cơ và tìm người giúp.
Mời mỗi nhóm nói ngắn hai ví dụ, hỏi việc nào Việc vừa sức thì chủ động; điện, vật nóng, nước 
cần người lớn hỗ trợ. GV sửa nhầm ‘tự giác’ là tự sâu và nguy cơ khác cần người lớn. Không tự thử 
làm cả việc nguy hiểm. để chứng tỏ giỏi.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Luyện tập – Hái tám bông hoa (7 phút)
Bốn nhóm nhận hai câu. Hoa 1: lỡ làm rơi đồ 1 Xin lỗi, kiểm tra cùng bạn, đề nghị khắc phục, 
chơi của bạn, em làm/nói gì? Hoa 2: trời mưa to, báo người lớn khi cần. 2 Cảm ơn; mưa to cần chỗ 
bạn cho đi chung áo mưa, em nói gì? trú/người chăm sóc, không vì chung áo mà đi vào 
 nơi nguy hiểm.
Hoa 3: bạn cảm ơn khi được em giúp, em thấy 3 Vui vì việc có ích, được trân trọng; không đòi 
thế nào? Hoa 4: gặp người quen, em làm gì? quà/đáp lại. 4 Chào lễ phép bằng lời/cử chỉ phù 
 hợp.
Hoa 5: có chào thật to ở bệnh viện/rạp đang diễn 5 Chào nhỏ, chọn lúc thích hợp, không làm 
không? Hoa 6: có trèo, bẻ cây ở trường không? phiền. 6 Không; bảo vệ cây và tránh ngã.
Hoa 7: thấy bạn trèo/bẻ cành, em khuyên gì? Hoa 7 Nhắc dừng, xuống an toàn, gọi GV hỗ trợ; 
8: giữ cây nơi công cộng thể hiện điều gì? Mỗi không trèo theo/kéo bạn. 8 Yêu thiên nhiên, bảo 
nhóm trình bày, lớp bổ sung. vệ môi trường và tài sản chung. Sửa câu trả lời 
 còn thiếu việc làm.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Luyện tập – Năm thẻ hành vi (4 phút)
GV đọc thẻ: 1 đu lên cành cây; 2 chào thầy cô; 3 Nên 2,3,4; cần sửa 1,5. 3 chỉ làm phần GV kiểm 
nhổ cỏ/tưới cây trường theo hướng dẫn; 4 đi trên tra an toàn, không dùng hóa chất/vật sắc; 4 vẫn 
vỉa hè; 5 giẫm bãi cỏ có quy định bảo vệ. Chọn quan sát lối đi.
việc nên làm, nói lí do.
 2 Lop1.vn – Thư viện Giáo án Lớp 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cặp sửa thẻ 1 và 5 thành lời khuyên lịch sự; bạn ‘Mình chơi chỗ an toàn nhé’; ‘Mình đi theo lối, 
nghe nói sẽ làm gì. giữ cỏ nhé’. Không mắng/chế giễu.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Luyện tập – Dùng AI có ích, cư xử lịch sự (6 phút)
AI – 1.B3.2, B3. Nguyên tắc đạo đức và trách Chọn B, vẫn tự suy nghĩ và hỏi cô. Sửa A thành 
nhiệm xã hội. Ba thẻ: A nhờ máy làm hết bài rồi xin gợi ý, tự làm và nói đúng sự hỗ trợ. Từ chối C 
nhận tự làm; B nhờ gợi ý một câu hỏi để tự hiểu vì gây hại/xâm phạm riêng tư; báo người lớn khi 
bài; C nhờ dựng chuyện sai về bạn hoặc xin ảnh bị yêu cầu.
riêng tư. Chọn mục đích có ích và sửa hai mục 
đích sai.
AI – Mời thêm một cách dùng có ích trong hè: Nêu mục đích giúp học/làm điều tốt, giải thích 
tạo gợi ý câu chuyện chia sẻ, nhắc việc vừa sức ích lợi; không nhờ gian lận hay chỉ nói ‘AI 
Người lớn kiểm tra nội dung; không để máy thay tốt/xấu’.
người chăm sóc hoặc quyết định nguy hiểm.
NLS – CB1.2.5: Quy tắc ứng xử trên mạng. Giả ‘Mình chưa dùng tranh khi An chưa đồng ý. 
lập nhóm lớp: bạn rủ lấy tranh của An không xin Mình hỏi An và cô nhé’. Không xúc phạm bạn; 
phép để nhờ AI sửa rồi nhận của mình. Cặp nói nếu không được phép thì tự vẽ. Không gửi tranh 
lời từ chối lịch sự và xin phép đúng cách. lên dịch vụ khi chưa có hướng dẫn của người lớn.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thực hành – Chào, cảm ơn và quan tâm em (5 phút)
Gợi nhớ bài hát ‘Con chim vành khuyên’ và bài Hát/đọc theo bản có sẵn hoặc vỗ nhịp lời thay; 
thơ ‘Làm anh’ đã biết. Nếu có bản dùng hợp lệ, nêu lễ phép, yêu thương và nhường nhịn phù hợp.
chọn đoạn ngắn phù hợp; nếu chưa có, dùng lời 
thay ghi cuối bài, không gán là lời tác phẩm. Hỏi 
lời chào và việc giúp em thể hiện điều gì.
Cặp chọn vai A gặp cô ở nơi cần yên tĩnh, nhận A chào nhỏ, cảm ơn; B hỏi em có sao không, 
cô giúp nhặt vở; hoặc B em nhỏ làm rơi đồ chơi, giúp nhặt vật an toàn, gọi người lớn nếu cần. 
anh/chị giúp. Đổi vai, nói đúng lời chào/cảm ơn Không làm hộ mọi việc hay ép nhường khi không 
và hành động quan tâm. an toàn.
Mời hai cặp thể hiện; lớp chỉ ra một lời nói và Nghe, góp ý cụ thể, thực hiện lại; biết nói chân 
một hành động phù hợp, cho sửa lại. thành quan trọng hơn học thuộc câu dài.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_dao_duc_1_tuan_35_on_tap_danh_gia_cuoi_nam.docx